Trở lại từ điển

huê kỳ

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “huê kỳ” là gì?

Hoa Kỳ, tức nước Mỹ, theo lối đọc Nam Bộ (hoa đọc thành huê): chỉ nước Mỹ, người Mỹ; đứng sau danh từ chỉ đồ từ Mỹ mà ra (xe Huê Kỳ, xoài Huê Kỳ); đèn huê kỳ là cây đèn dầu lửa có ống khói.

Tiếng Anh: The Southern reading of Hoa Ky, the United States: America or Americans; after a noun, something from America, such as an American car or American mango; den hue ky is a kerosene lamp with a glass chimney.

Cách đọc
huê kỳ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “huê kỳ”:

3 nét nghĩa
1nước Mỹ, người Mỹđịa danh[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Hoa Kỳ, tức nước Mỹ, đọc theo giọng Nam Bộ, nơi hoa đọc thành huê. Chữ Hán viết 花旗, nghĩa đen là cờ hoa, gọi theo lá cờ sao sọc. Người Huê Kỳ là người Mỹ; bên Huê Kỳ là ở nước Mỹ.

🇬🇧 Hoa Ky, the United States, in the Southern pronunciation where hoa becomes hue. The name literally means flowered flag, after the stars and stripes. Nguoi Hue Ky is an American; ben Hue Ky means over in America.

Cụm thường gặp:
người Huê Kỳbên Huê Kỳông Huê Kỳ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + huê kỳcó / dùng / giữ + huê kỳhuê kỳ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Một chiếc xích lô đạp thứ nhì theo sau bén gót, chiếc ấy chở một ông Huê Kỳ.

A second pedal cyclo followed close behind, carrying an American gentleman.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Chẳng, ông chủ vườn cao su nầy, ổng cho người Huê Kỳ thuê cả khu vườn, nên chúng tôi phải đi.

No; the owner of this rubber plantation has leased the whole estate to Americans, so we have to go.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Thì chạp phô bán thuốc như bên Huê Kỳ.

Well then, grocery shops selling medicine, just as they do in America.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
2thuộc nước Mỹ, đồ từ Mỹ mà rađời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Đứng sau danh từ để chỉ đồ vật, giống cây, con vật, sách vở hay chữ nghĩa từ nước Mỹ mà ra: xe Huê Kỳ, ổi Huê Kỳ, gà Huê Kỳ, nhạc Huê Kỳ, chữ Huê Kỳ.

🇬🇧 Placed after a noun for things, plants, animals, books or writing that come from America: xe Hue Ky (an American car), oi Hue Ky (American guava), nhac Hue Ky (American music), chu Hue Ky (American writing).

Cụm thường gặp:
xe Huê Kỳổi Huê Kỳxoài Huê Kỳnhạc Huê Kỳtiểu thuyết Huê Kỳ
Mẫu ngữ pháp:
con + huê kỳnuôi / bắt / thấy + huê kỳbầy / đàn + huê kỳ

Thí dụ:

Thuở nay người Việt chăm học chữ nho, không biết chữ Pháp, hoặc chữ Anh hoặc chữ Huê kỳ như bây giờ, mà sách nho thì không có dạy cái thuyết tự do kết hôn.

Until now the Vietnamese studied Chinese characters diligently and did not know French, English or American writing as they do today, and the Confucian books never taught the doctrine of marrying freely.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ

Bả đi xe Huê Kỳ mới tinh.

She rides in a brand-new American car.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Ổi Tây, mận Tây, mía Tây, giờ thì họ nói: ổi Huê kỳ, xoài Huê kỳ.

Western guava, Western rose apple, Western sugarcane; now they say American guava, American mango.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Ấy, tụi em cũng vậy, chắc phải nghe suốt năm trăm năm mới thưởng thức được nhạc Huê kỳ.

Well, it is the same with us; we would have to listen for five hundred years to enjoy American music.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Thảo nhớ đọc tiểu thuyết Huê Kỳ, chàng thường nghe nói đến những người đờn ông cần thiết trong nhà mà mới có 12 tuổi thôi.

Thao remembered that in American novels he often read of the man of the house who was only twelve years old.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Cha, đi xe Huê Kỳ rộng thênh thang mà sao cô ngồi co ro như vậy coi sao được!

Goodness, you ride in a roomy American car and yet sit all hunched up like that; that will not do!

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
3đèn huê kỳ: đèn dầu lửa có ống khóiđồ dùng[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong đèn huê kỳ: cây đèn đốt dầu lửa, có bầu chứa dầu, tim vặn lên xuống được và ống khói bằng thủy tinh, gọi theo nước Mỹ là nơi loại đèn đó đưa sang.

🇬🇧 In den hue ky: a kerosene lamp with an oil well, an adjustable wick and a glass chimney, named after America, where such lamps were brought from.

Cụm thường gặp:
đèn huê kỳ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + huê kỳcó / dùng / giữ + huê kỳhuê kỳ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Một người bạn đốt diêm lên, châm vào ngọn đèn huê kỳ đặt ở giữa bàn.

A friend struck a match and lit the kerosene lamp set in the middle of the table.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bả đi xe Huê Kỳ mới tinh.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 8
“Cân Huê kỳ nặng hơn cân Tây hả ?”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 4
“Người Huê Kỳ chỉ thích tên Nam Mỹ thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “huê kỳ”

“huê kỳ” nghĩa là gì?

Hoa Kỳ, tức nước Mỹ, theo lối đọc Nam Bộ (hoa đọc thành huê): chỉ nước Mỹ, người Mỹ; đứng sau danh từ chỉ đồ từ Mỹ mà ra (xe Huê Kỳ, xoài Huê Kỳ); đèn huê kỳ là cây đèn dầu lửa có ống khói.

“huê kỳ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Bả đi xe Huê Kỳ mới tinh.”

Chữ Hán Nôm và chiết tự của “huê kỳ” là gì?

“huê kỳ” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 花 (huê), 旗 (kỳ). Lớp từ vựng: Sino-Vietnamese.

“huê kỳ” có biến thể vùng miền nào?

“huê kỳ” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: huê kỳ (Nam Bộ và Sài Gòn).

“huê kỳ” thuộc từ loại gì?

“huê kỳ” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.