Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ

Nghĩa chữ

Chữ 夭 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 夭 (10)

Xem tất cả từ điển
ốm yếutính từ

Là gầy và không có sức, nên trong tiếng Nam Bộ ốm là gầy chớ không phải bịnh, và ghép với yếu thì thành ra người trông là biết không làm nặng được.

Phương ngữ Nam Bộ
yếu ớttính từ

Yếu tới chỗ không chống lại được gì, sức hay tiếng hay ánh sáng đều mỏng.

Phương ngữ Nam Bộ
yếu tốdanh từ

Một phần góp vô làm nên một việc, thứ đếm được và cân được.

Tiếng Việt phổ thông
chủ yếutính từ

Quan trọng hơn hết, đứng hàng đầu trong các việc, các phần; là cái cốt.

Tiếng Việt phổ thông
cốt yếutính từ; trạng từ

Chính nhứt, cần nhứt trong một việc; cũng nói cái điều mình nhắm tới trước hết khi làm việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
già yếutính từ

Vừa già vừa yếu sức, không còn làm được như hồi trẻ.

Tiếng Việt phổ thông
mềm yếutính từ

Yếu đuối, không cứng cỏi, dễ xiêu lòng, dễ bị lung lay; cũng nói vật mảnh mai, không chắc.

Phương ngữ Nam Bộ
yểu điệutính từ

Mềm và thanh, nói về dáng người con gái khi đi khi đứng.

Tiếng Việt phổ thông
yếu đuốitính từ

Yếu tới mức không chống được, yếu cả thân cả lòng, đáng thương hơn đáng trách.

Phương ngữ Nam Bộ
chính yếutính từ

Quan trọng hơn hết, là phần gốc, phần cần có trước mọi phần khác.

Tiếng Việt phổ thông