Nghĩa chữ
Chữ 夭 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 夭 (10)
Là gầy và không có sức, nên trong tiếng Nam Bộ ốm là gầy chớ không phải bịnh, và ghép với yếu thì thành ra người trông là biết không làm nặng được.
Yếu tới chỗ không chống lại được gì, sức hay tiếng hay ánh sáng đều mỏng.
Một phần góp vô làm nên một việc, thứ đếm được và cân được.
Quan trọng hơn hết, đứng hàng đầu trong các việc, các phần; là cái cốt.
Chính nhứt, cần nhứt trong một việc; cũng nói cái điều mình nhắm tới trước hết khi làm việc đó.
Vừa già vừa yếu sức, không còn làm được như hồi trẻ.
Yếu đuối, không cứng cỏi, dễ xiêu lòng, dễ bị lung lay; cũng nói vật mảnh mai, không chắc.
Mềm và thanh, nói về dáng người con gái khi đi khi đứng.
Yếu tới mức không chống được, yếu cả thân cả lòng, đáng thương hơn đáng trách.
Quan trọng hơn hết, là phần gốc, phần cần có trước mọi phần khác.