Nghĩa của “chính yếu” là gì?
Quan trọng hơn hết, là phần gốc, phần cần có trước mọi phần khác.
Tiếng Anh: Most important, being the core part that is needed before all the others; main, essential.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chính yếu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chính yếu là quan trọng hơn hết, thuộc về phần gốc. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau chữ nghĩa và đứng cặp với cốt tủy: cái nghĩa chính yếu, cốt tủy là nghĩa gốc, trái với cái chỉ là hậu quả kéo theo.
🇬🇧 It means most important, belonging to the core. In the Southern corpus it follows the word for meaning and is paired with a word for marrow: the main, core meaning is the root meaning, as opposed to what is merely a consequence that follows.
Thí dụ:
Nhưng người cần nhìn Nam, hóa ra Đông là Chiêu của người ta, Chiêu không có cái nghĩa chính yếu, cốt tủy nào hết mà chỉ là hậu quả đương nhiên của kẻ mạnh ưa ngạo nghễ nhìn phương Nam.
But a person needs to face South, so East turns out to be that person's Chieu side; Chieu has no main, core meaning at all and is only the natural consequence of the strong liking to look haughtily toward the South.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng người cần nhìn Nam, hóa ra Đông là Chiêu của người ta, Chiêu không có cái nghĩa chính yếu, cốt tủy nào hết mà chỉ là hậu quả đương nhiên của kẻ mạnh ưa ngạo nghễ nhìn phương Nam.”Câu hỏi thường gặp về “chính yếu”
“chính yếu” nghĩa là gì?
Quan trọng hơn hết, là phần gốc, phần cần có trước mọi phần khác.
“chính yếu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Nhưng người cần nhìn Nam, hóa ra Đông là Chiêu của người ta, Chiêu không có cái nghĩa chính yếu, cốt tủy nào hết mà chỉ là hậu quả đương nhiên của kẻ mạnh ưa ngạo nghễ nhìn phương Nam.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.