Nghĩa của “cốt yếu” là gì?
Chính nhứt, cần nhứt trong một việc; cũng nói cái điều mình nhắm tới trước hết khi làm việc đó.
Tiếng Anh: Most central and most needed in a matter; also said of what one aims at first of all in doing something.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cốt yếu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cốt yếu là chính nhứt, cần nhứt. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng trước điều người ta nhắm tới: ham đọc sách cốt yếu cho hiểu rõ nghĩa lý, tức là đọc trước hết để hiểu chớ không phải để viết văn cho hay. Nó cũng đứng sau danh từ: điều kiện cốt yếu.
🇬🇧 It means most central, most needed. In the Southern corpus it stands before the thing aimed at: scholars love reading chiefly to understand the meaning clearly, that is, they read first of all to understand and not to write fine prose. It also follows a noun, as in an essential condition.
Thí dụ:
Tục chuộng khí tiết, khinh tài trọng nghĩa, sĩ phu ham đọc sách cốt yếu cho hiểu rõ nghĩa lý mà lại vụng nghề văn từ.
By custom they prize integrity and hold wealth light and duty heavy; the scholars love reading books chiefly to understand the meaning clearly, yet are clumsy at the craft of literary composition.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tục chuộng khí tiết, khinh tài trọng nghĩa, sĩ phu ham đọc sách cốt yếu cho hiểu rõ nghĩa lý mà lại vụng nghề văn từ.”Câu hỏi thường gặp về “cốt yếu”
“cốt yếu” nghĩa là gì?
Chính nhứt, cần nhứt trong một việc; cũng nói cái điều mình nhắm tới trước hết khi làm việc đó.
“cốt yếu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nói Về Miền Nam của Sơn Nam: “Tục chuộng khí tiết, khinh tài trọng nghĩa, sĩ phu ham đọc sách cốt yếu cho hiểu rõ nghĩa lý mà lại vụng nghề văn từ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.