Nghĩa chữ
Chữ 埃 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 埃 (8)
Buồn thương thảm thiết, nghe hay thấy mà não lòng; cũng là nỗi buồn đau như vậy.
Ai Cập, nước ở đông bắc Phi châu, nổi tiếng với nền văn minh cổ bên sông Nil, kim tự tháp và chữ viết bằng hình.
Nước Lào, theo tên cũ còn gặp trong thư từ thời Pháp thuộc và sách vở miền Nam thời trước.
Buồn thương mà như có ý than trách, nói về tiếng khóc, tiếng đờn nghe mủi lòng.
Là câu trách nhẹ, nghĩa là chẳng ai bắt anh làm vậy, tự anh chuốc lấy, nên chịu thì chịu.
Tỏ lòng thương tiếc người đã mất, thường bằng một bài văn, bài thơ.
Bất kỳ người nào, không chừa một ai; người nói không nhắm riêng người nào hết.
Mạnh ai nấy làm là lối nói phê bình cảnh nhiều người cùng làm một việc chung mà ai theo ý nấy, không ai nghe ai, thiếu phối hợp nên việc không xong.