Nghĩa chữ
Chữ 陳 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 陳 (9)
Chết, lìa đời; tiếng trang trọng, kính nể, dùng khi nhắc tới việc một người mất.
Là thế gian nầy của người sống, đặt đối với cõi tiên và cõi âm, nên lìa bỏ cõi trần nghĩa là chết.
Lục trần là thuật ngữ nhà Phật chỉ sáu cảnh bên ngoài mà sáu căn tiếp xúc: sắc, thanh, hương, vị, xúc, pháp; người tu phải gỡ, rửa lục trần mới giải thoát.
Cõi đời nầy, nơi con người sống với đủ thứ ham muốn, lo buồn, ràng buộc; nói theo lối nhà Phật và lối văn chương.
Bày cho rõ đầu đuôi để người ta hiểu mình, thường là khi mình bị hiểu lầm.
Là cõi người ta đang sống, đặt đối với cõi trời và cõi âm, nên nói tới nó là đang nhìn đời nầy từ bên ngoài.
Từ trên trời xuống cõi người ta ở; nói về tiên, Phật, thần thánh hiện xuống giữa đời.
Là gió với bụi, tức cái khổ của đời lăn lóc, và nói về một người thì là dáng đã từng trải, có nét dày dạn.
Hơn hết thảy ở trên đời, không có gì sánh bằng; thường nói về sắc đẹp.