坤
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 坤 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 坤 (6)
càn khôndanh từ
Trời và đất; cả cõi trời đất với muôn vật ở trong đó.
Tiếng Việt phổ thông
trí khôndanh từ
Cái sức hiểu biết, suy xét của con người, lớn lên theo tuổi; có đủ trí khôn là biết phải quấy.
Phương ngữ Nam Bộ
khôn khéotính từ
Vừa khôn vừa biết cách, nói và làm sao cho vừa lòng người mà được việc.
Phương ngữ Nam Bộ
khôn lanhtính từ
Sáng ý, lanh lợi, hiểu nhanh và biết xoay xở cho mình; khi nói về người đời hay kẻ chỉ lo lợi riêng thì nghiêng sang khôn lỏi, mánh lới, khéo lừa lọc.
Phương ngữ Nam Bộ
khôn ngoantính từ
Biết tính cho khỏi hớ, cái khôn của việc ở đời chớ không phải cái khôn sách vở.
Phương ngữ Nam Bộ
khôn nguôitính từ
Khôn nguôi là không sao nguôi được, nói nỗi buồn, nỗi nhớ, niềm thương cứ dai dẳng, không dịu bớt; lối nói văn chương.
Phương ngữ Nam Bộ