Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ

Nghĩa chữ

Chữ 買 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 買 (11)

Xem tất cả từ điển
mãitrạng từ

Hoài, không dứt, không thôi: một việc cứ kéo dài hay cứ lặp lại; cũng nói một chỗ xa tít hay một quãng dài.

Phương ngữ Nam Bộ
mấyđại từ, số từ

Tiếng hỏi số lượng, giờ giấc (mấy tuổi, mấy giờ); chỉ một số ít không nói rõ (mấy năm, mười mấy); trong lời Nam Bộ đứng trước danh từ để chỉ nhiều người, nhiều vật đã biết (mấy ông, mấy người); trong không mấy là không lắm, ít khi; còn mấy cũng là bao nhiêu cũng.

Phương ngữ Nam Bộ
mãi võđộng từ

Đem võ nghệ ra diễn cho người ta coi ở chợ, ở chỗ đông người; người làm nghề nầy đi thành đoàn, hay được kêu là Sơn Đông mãi võ.

Phương ngữ Nam Bộ
hậu mãidanh từ

Việc người bán lo cho khách sau khi đã bán hàng: bảo hành, sửa chữa, đổi trả.

Phương ngữ Nam Bộ
mại bảndanh từ

Người đứng trung gian lo việc mua bán cho một hãng buôn ngoại quốc với khách trong xứ.

Phương ngữ Nam Bộ
mãi mãitrạng từ

Hoài hoài không dứt, không có ngày hết; chữ mãi lặp lại cho nó dài thêm.

Phương ngữ Nam Bộ
đoạn mãiđộng từ

Bán đứt, bán luôn không chuộc lại; nói về ruộng đất, và giấy làm ra cho việc đó kêu là tờ đoạn mãi.

Phương ngữ Nam Bộ
phát mãiđộng từ

Bán tài sản của người mắc nợ theo án của tòa, để trả cho chủ nợ.

Tiếng Việt phổ thông
khuyến mãiđộng từ; danh từ

Bán hàng có kèm phần lợi thêm cho người mua trong một thời gian, như bớt giá, tặng quà, để hàng bán được nhiều; cũng là đợt bán như vậy. Báo Sài Gòn quen dùng dạng nầy.

Phương ngữ Nam Bộ
thương mãidanh từ

Việc mua bán, buôn bán; là dạng người Nam xưa nay hay viết, hay nói, mà sách phổ thông viết là thương mại.

Phương ngữ Nam Bộ
chương trình khuyến mãicụm danh từ

Một đợt khuyến mãi có ngày bắt đầu, ngày kết thúc và có thể lệ, do tiệm, siêu thị hay hãng mở ra.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 買 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng