Nghĩa chữ
Chữ 買 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 買 (11)
Hoài, không dứt, không thôi: một việc cứ kéo dài hay cứ lặp lại; cũng nói một chỗ xa tít hay một quãng dài.
Tiếng hỏi số lượng, giờ giấc (mấy tuổi, mấy giờ); chỉ một số ít không nói rõ (mấy năm, mười mấy); trong lời Nam Bộ đứng trước danh từ để chỉ nhiều người, nhiều vật đã biết (mấy ông, mấy người); trong không mấy là không lắm, ít khi; còn mấy cũng là bao nhiêu cũng.
Đem võ nghệ ra diễn cho người ta coi ở chợ, ở chỗ đông người; người làm nghề nầy đi thành đoàn, hay được kêu là Sơn Đông mãi võ.
Việc người bán lo cho khách sau khi đã bán hàng: bảo hành, sửa chữa, đổi trả.
Người đứng trung gian lo việc mua bán cho một hãng buôn ngoại quốc với khách trong xứ.
Hoài hoài không dứt, không có ngày hết; chữ mãi lặp lại cho nó dài thêm.
Bán đứt, bán luôn không chuộc lại; nói về ruộng đất, và giấy làm ra cho việc đó kêu là tờ đoạn mãi.
Bán tài sản của người mắc nợ theo án của tòa, để trả cho chủ nợ.
Bán hàng có kèm phần lợi thêm cho người mua trong một thời gian, như bớt giá, tặng quà, để hàng bán được nhiều; cũng là đợt bán như vậy. Báo Sài Gòn quen dùng dạng nầy.
Việc mua bán, buôn bán; là dạng người Nam xưa nay hay viết, hay nói, mà sách phổ thông viết là thương mại.
Một đợt khuyến mãi có ngày bắt đầu, ngày kết thúc và có thể lệ, do tiệm, siêu thị hay hãng mở ra.