暢
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết4 từ
Nghĩa chữ
Chữ 暢 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 暢 (3)
vui sướngtính từ
Vừa vui vừa sướng, cái vui của cả một quãng đời chớ không phải một lúc.
Phương ngữ Nam Bộ
sung sướngtính từ
Là vừa đủ đầy vừa vui trong lòng, nên nó khác giàu ở chỗ nó gồm cả cái bụng, và khác vui ở chỗ nó kéo dài thành một cảnh sống.
Tiếng Việt phổ thông
vui sướng gìquán ngữ
Lối hỏi vặn để nói điều ngược lại: chẳng vui sướng chút nào, không có gì đáng vui.
Phương ngữ Nam Bộ