Trở lại từ điển
Đã đối chiếu nguồnĐã đối chiếu nguồn, có lưu vết duyệt
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hưu” là gì?

Chữ Hán 休 có nghĩa là nghỉ ngơi, thôi làm việc, ngừng chiến sự hoặc sự an dưỡng tốt lành. Xuất hiện trong các từ hưu trí, nghỉ hưu, hưu bổng, hưu chiến, hưu nhàn.

Tiếng Anh: Hưu (休) is a Sino-Vietnamese morpheme meaning to rest, retire, cease, or bring good fortune. Commonly found in hưu trí (retirement) and hưu chiến (ceasefire).

Cách đọc
hưu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

hưu trí

Thôi làm việc nhà nước vì đã tới tuổi, và lãnh tiền hằng tháng của nhà nước.

hồi hưu

Thôi làm việc nhà nước vì đã lớn tuổi, về nhà nghỉ ngơi.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hưu”:

2 nét nghĩa
1nghỉ ngơi, thôi làm việc tuổi giàSino-Vietnamese morpheme[trang trọng]
B1

🇻🇳 Nghỉ ngơi, thôi việc công hoặc việc tư khi tuổi già sức yếu, được an dưỡng hưởng lương hưu (hưu trí, nghỉ hưu, hưu bổng, hưu nhàn).

🇬🇧 To rest, retire from public service or career due to advanced age, enjoying pension and leisure (retirement, pension).

Cụm thường gặp:
hưu trínghỉ hưuhưu bổnghưu nhànhồi hưutuổi hưu
Mẫu ngữ pháp:
nghỉ + hưuhưu + trí/bổng/nhàn

Thí dụ:

Ba tôi tới tuổi nghỉ hưu nên về quê Vĩnh Long làm vườn vui thú điền viên.

My father reached retirement age, so he returned to his home province of Vinh Long to garden in peaceful leisure.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chế độ hưu trí giúp người lao động yên tâm sau mấy mươi năm cống hiến cho xã hội.

The retirement system provides workers peace of mind after decades of contributing to society.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mỗi tháng bà cụ ra bưu điện lãnh tiền hưu bổng để mua thuốc thang và quà bánh cho bầy cháu.

Each month the elderly lady visits the post office to collect her pension to buy medicines and treats for her grandchildren.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bác Hai sống cảnh hưu nhàn, sớm ra bờ sông câu cá, chiều vô châm trà đàm đạo cùng lối xóm.

Uncle Hai lives in tranquil retirement, fishing by the river in the morning and brewing tea with neighbours in the afternoon.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chú út vừa làm đơn xin hồi hưu sau ba mươi năm phục vụ trong ngành đường thủy miền Tây.

My youngest uncle just submitted his application for retirement after thirty years of service on western waterways.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhiều cán bộ hưu trí ở Sài Gòn vẫn nhiệt tình tham gia việc khuyến học tại khu phố.

Many retired officials in Saigon still enthusiastically participate in neighborhood study-encouragement activities.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2ngừng việc, dứt oán, đình chiếnSino-Vietnamese morpheme[trang trọng]
B2

🇻🇳 Thôi việc, dứt việc, đình chỉ việc quân sự, thôi kiện tụng hoặc tha nợ nần cho nhau (hưu chiến, giai hưu, hưu kiện, hưu nợ).

🇬🇧 To cease, suspend military actions, drop litigation, or forgive debts by mutual consent (ceasefire, mutual dismissal).

Cụm thường gặp:
hưu chiếngiai hưuhưu kiệnhưu nợ
Mẫu ngữ pháp:
hưu + chiến/kiện/nợgiai + hưu

Thí dụ:

Hai bên thỏa thuận tạm thời hưu chiến trong dịp Tết để dân chúng ăn lễ đoàn viên.

Both sides agreed to a temporary ceasefire during Tet so the population could celebrate their reunion.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mọi oán thù xưa nay xem như vạn sự giai hưu, không ai nhắc tới chuyện cũ nữa.

All past animosities are considered entirely settled and forgotten, with nobody bringing up old grudges anymore.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bà con lối xóm cùng khuyên can đôi bên hòa giải, làm đơn hưu kiện để giữ tình làng nghĩa xóm.

Neighbours persuaded both parties to reconcile and file a withdrawal of lawsuits to preserve village amity.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chủ nợ thương tình hoàn cảnh túng thiếu bèn thuận tình hưu nợ cho gia đình người nghèo.

Sympathizing with their destitution, the creditor willingly canceled the debt for the impoverished family.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi hưu trí rồi.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 5
“Tôi làm việc đã 25 năm rồi, tôi có phép hưu trí.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 6
“Quan Tri Phủ hồi hưu Võ Như Bình thất cử, ngài thua người ta xa lắm, số tranh cử 5 người mà ngài đứng về thứ tư, lại thua người thứ ba tới 450 lá thăm.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 6
“Quan lớn có tiền hưu trí. Tiền ấy đủ dưỡng già mà.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hưu”

“hưu” nghĩa là gì?

Chữ Hán 休 có nghĩa là nghỉ ngơi, thôi làm việc, ngừng chiến sự hoặc sự an dưỡng tốt lành. Xuất hiện trong các từ hưu trí, nghỉ hưu, hưu bổng, hưu chiến, hưu nhàn.

Cụm từ “hưu trí” nghĩa là gì?

Thôi làm việc nhà nước vì đã tới tuổi, và lãnh tiền hằng tháng của nhà nước.

Cụm từ “hồi hưu” nghĩa là gì?

Thôi làm việc nhà nước vì đã lớn tuổi, về nhà nghỉ ngơi.

“hưu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bức thơ hối hận của Hồ Biểu Chánh: “Tôi hưu trí rồi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.