Nghĩa chữ
Chữ 杏 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 杏 (11)
Không may, gặp nhiều điều khổ; trong lối nói miền Nam xưa, còn là cách nói tránh chỉ người đã qua đời.
Nết tốt, tư cách đạo đức và cách ăn ở đứng đắn của một người.
Vui mà thấy mình may được cái đó, tiếng nói cho lịch sự khi nhận một điều tốt.
Sống cực, thiếu thốn đủ bề, ép mình không hưởng sung sướng, thường là để tu hành; cũng nói cảnh cực nhọc phải gắng mà chịu.
Cách cư xử, nết na của một người, nhứt là về đạo đức và sự đứng đắn.
Thứ hột dẹp, hơi nhọn một đầu, ăn bùi và béo, hay dùng làm bánh kẹo.
Là cái phước được sống êm ấm, nói như một vật ở đâu đó mà người ta phải đi tìm, phải với tới, phải hưởng.
Thấy mình được nở mặt và may mắn vì được người ta quý trọng, đoái tới; cũng chỉ điều đem lại niềm vui đó.
Là cái vui bền trong đời một người, nhứt là cái vui trong nhà, chớ không phải cái vui một lát.
Có cái vinh dự, cái may được làm một việc gì, lối nói lịch sự khi kể mình hay ai được một điều đáng quý.
Bốn nết tốt mà người xưa muốn người con gái phải có đủ, từ việc làm, dáng vẻ tới lời nói và tánh nết.