Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nhựt” là gì?

Dạng cũ, quen ở Nam Bộ, của nhật 日: ngày, như chúa nhựt, sanh nhựt; mặt trời, như nhựt thực; trong nhựt trình là tờ báo; Nhựt Bổn là tên cũ của nước Nhật Bản.

Tiếng Anh: The older Southern form of nhat, sun or day: day in chua nhut (Sunday); the sun in nhut thuc (solar eclipse); in nhut trinh, a newspaper; and Nhut Bon, the old name for Japan.

Cách đọc
nhựt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

nhựt trình

Cách đọc Nam Bộ của nhật trình, tiếng cũ chỉ tờ báo, nhứt là nhựt báo; giấy nhựt trình là giấy báo cũ dùng gói đồ, lót bàn; làm nhựt trình, viết nhựt trình là làm nghề báo.

giấy nhựt trình

Lời Nam Bộ cũ: giấy báo, tờ báo cũ đã đọc rồi đem gói đồ, trải nằm, lót bàn; cũng chỉ thứ giấy trắng dùng in báo.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nhựt”:

4 nét nghĩa
1ngày, trong chúa nhựt, sanh nhựtthời gian[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Chữ nhựt nầy viết 日, nghĩa là ngày; gặp trong chúa nhựt (ngày Chủ nhật), sanh nhựt. Văn hiện hành viết Chủ nhật, sinh nhật.

🇬🇧 This nhut is the Sino-Vietnamese word for day, found in chua nhut (Sunday) and sanh nhut (birthday). Standard spelling today is Chu nhat and sinh nhat.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nhựtcó / dùng / giữ + nhựtnhựt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Sáng chúa nhựt hôm nay sao mà Hiển nghe trống rỗng trong lòng, rất là khó chịu.

This Sunday morning Hien felt somehow hollow inside, and very uneasy.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Hôm ấy là ngày chúa nhựt, nên người Saigon về thăm xứ sở, trở lên rất đông.

That day was a Sunday, so crowds of Saigon people who had gone back to visit their home villages were returning.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Họ lên đây chỉ để hưởng thú quê một ngày chúa nhựt, sau cả tuần lễ ngộp thở ở Đô-thành.

They came up here only to enjoy a country Sunday after a whole week of suffocating in the capital.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Hôm ấy là chúa-nhựt nên khách đi tắm đông ước độ năm, sáu trăm người.

It was Sunday, so the bathers were many, some five or six hundred people.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng
2mặt trời, trong nhựt thựcthiên văn[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Chữ nhựt 日 còn nghĩa là mặt trời; nhựt thực là lúc mặt trăng che mặt trời.

🇬🇧 The same Sino-Vietnamese word also means the sun; nhut thuc is a solar eclipse.

Cụm thường gặp:
nhựt thựcnhựt nguyệt
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nhựtcó / dùng / giữ + nhựtnhựt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đó là một cảnh tượng hiếm có như là nhựt thực, nguyệt thực hay sao chổi vậy.

It was a sight as rare as a solar eclipse, a lunar eclipse or a comet.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần
3nhựt trình: tờ báobáo chí[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Trong nhựt trình (日程), tiếng cũ ở Nam Bộ chỉ tờ báo; giấy nhựt trình là giấy báo cũ, hay dùng gói đồ.

🇬🇧 In nhut trinh, an old Southern word for a newspaper; giay nhut trinh is old newspaper, often used for wrapping.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + nhựtđọc / xem / viết / lưu + nhựtnhựt + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Gói giấy nhựt trình rơi xuống đường nhựa, bánh ngọt trong ấy văng ra tứ tung.

The newspaper parcel fell onto the asphalt and the cakes inside scattered everywhere.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Chị ta đọc nhựt trình chạy danh dách, và chị ta đã có lần khinh anh làm nghề đi xin.

She could read the newspaper fluently, and she had once looked down on him for begging.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió

Liên lấy giấy nhựt trình cũ trải trên giường bên cạnh rồi nằm xuống mà nghỉ lưng.

Lien spread some old newspaper on the next bed and lay down to rest her back.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II
4Nhựt Bổn: nước Nhật Bản (tên cũ)địa danh[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nhựt Bổn là cách đọc cũ ở Nam Bộ của Nhật Bản (日本); tên nước hiện hành là Nhật Bản.

🇬🇧 Nhut Bon is the older Southern reading of Nhat Ban, Japan; the standard name today is Nhat Ban.

Cụm thường gặp:
Nhựt Bổnngười Nhựt
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nhựtcó / dùng / giữ + nhựtnhựt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhiều người kêu nó là sen Nhựt Bổn.

Many people call it the Japanese lotus.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Chúng tôi lại dùng chứng tích gián tiếp là cổ sử Nhựt Bổn và kim sử Nhựt Bổn.

We also used indirect evidence from the ancient and modern history of Japan.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ðó là mớ gà rô tiểu nhân, vịt luộc gói khéo léo trong tờ giấy nhựt trình.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bức tranh con heo
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nhựt”

“nhựt” nghĩa là gì?

Dạng cũ, quen ở Nam Bộ, của nhật 日: ngày, như chúa nhựt, sanh nhựt; mặt trời, như nhựt thực; trong nhựt trình là tờ báo; Nhựt Bổn là tên cũ của nước Nhật Bản.

Cụm từ “nhựt trình” nghĩa là gì?

Cách đọc Nam Bộ của nhật trình, tiếng cũ chỉ tờ báo, nhứt là nhựt báo; giấy nhựt trình là giấy báo cũ dùng gói đồ, lót bàn; làm nhựt trình, viết nhựt trình là làm nghề báo.

Cụm từ “giấy nhựt trình” nghĩa là gì?

Lời Nam Bộ cũ: giấy báo, tờ báo cũ đã đọc rồi đem gói đồ, trải nằm, lót bàn; cũng chỉ thứ giấy trắng dùng in báo.

“nhựt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ðó là mớ gà rô tiểu nhân, vịt luộc gói khéo léo trong tờ giấy nhựt trình.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.