Trở lại từ điển

nhựt trình

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nhựt trình” là gì?

Cách đọc Nam Bộ của nhật trình, tiếng cũ chỉ tờ báo, nhứt là nhựt báo; giấy nhựt trình là giấy báo cũ dùng gói đồ, lót bàn; làm nhựt trình, viết nhựt trình là làm nghề báo.

Tiếng Anh: An old Southern word for a newspaper, especially a daily; giay nhut trinh is old newsprint used for wrapping, and lam nhut trinh is to work as a journalist.

Cách đọc
nhựt trình(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nhựt trình”:

3 nét nghĩa
1tờ báo, nhựt báo (tiếng cũ)báo chí[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Tiếng cũ chỉ tờ báo ra đều kỳ, nhứt là báo ra mỗi ngày; nhựt là cách đọc Nam Bộ của nhật 日. Người ta đọc nhựt trình, coi nhựt trình, và nói nhựt trình nói, nhựt trình rao, đăng nhựt trình.

🇬🇧 An old word for a periodical newspaper, especially a daily; nhut is the Southern reading of nhat, day. People read the paper (doc, coi nhut trinh), and say the paper reports, advertises or prints something.

Cụm thường gặp:
đọc nhựt trìnhcoi nhựt trìnhtờ nhựt trìnhđăng nhựt trìnhnhựt trình nóinhựt trình rao
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + nhựt trìnhđọc / xem / viết / lưu + nhựt trìnhnhựt trình + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Nhà tôi có mua đủ thứ nhựt trình mà không để ý đến lời rao, nên có hay đâu.

We buy all sorts of newspapers but pay no attention to the advertisements, so how would we have known?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Triều nằm trên ghế xích đu mà đọc nhựt trình.

Trieu lay in the rocking chair reading the newspaper.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Thầy ngó con với cặp mắt vui vẻ rồi lấy tờ nhựt trình mà đưa cho con.

He looked at his child with cheerful eyes, then took the newspaper and handed it over.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Ông Hương Sư thấy nhựt trình rao bán một cái nhà lầu ở đường Mayer với hai chục căn phố gần chợ Tân Định.

Mr Huong Su saw in the paper an advertisement for a villa on Mayer Street and twenty shophouses near Tan Dinh market.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Ông ấy sợ bị đăng nhựt trình, không dám thưa gởi ai cả, kể cả người bị tình nghi thứ nhì là cháu.

He was afraid of ending up in the newspaper, so he dared not report it to anyone, not even about the second suspect, who is me.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Mấy thầy đọc nhựt trình không?

Do you gentlemen read the newspaper?

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
2giấy nhựt trình: giấy báo cũđồ dùng[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Trong giấy nhựt trình: giấy báo cũ, đọc rồi thì dùng gói đồ, gói bánh, trải lót bàn hay lót chỗ nằm.

🇬🇧 In giay nhut trinh: old newspaper, used after reading to wrap food and parcels or to spread over a table or a place to lie down.

Cụm thường gặp:
giấy nhựt trìnhgói giấy nhựt trìnhgiấy nhựt trình cũ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nhựt trìnhcó / dùng / giữ + nhựt trìnhnhựt trình + nầy / này / đó

Thí dụ:

Gói giấy nhựt trình rơi xuống đường nhựa, bánh ngọt trong ấy văng ra tứ tung.

The newspaper parcel fell onto the asphalt and the cakes inside scattered everywhere.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Bữa ăn dọn ra trên bàn, nhưng náp bàn được dẹp đi, thay bằng một tờ giấy nhựt trình.

The meal was laid on the table, but the tablecloth had been taken away and replaced with a sheet of newspaper.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
3làm nhựt trình: làm nghề báonghề nghiệp[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong làm nhựt trình, viết nhựt trình: làm nghề báo, viết bài cho báo; mấy người làm nhựt trình là giới nhà báo.

🇬🇧 In lam nhut trinh and viet nhut trinh: to work as a journalist or write for the papers; may nguoi lam nhut trinh are the newspaper people.

Cụm thường gặp:
làm nhựt trìnhviết nhựt trìnhngười làm nhựt trình
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nhựt trìnhcó / dùng / giữ + nhựt trìnhnhựt trình + nầy / này / đó

Thí dụ:

Mấy người làm nhựt trình họ nghe phong phanh rồi họ đặt điều nói bướng.

The newspaper people caught a rumour and then made things up and wrote nonsense.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Cậu nó biết viết nhựt trình gì đó nữa, nên cậu nó không thích con gái dốt.

Her uncle even knows how to write for the papers or something, so he does not like ignorant girls.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhựt trình bữa nay hay lắm!”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương 9
“- Con thấy trong nhựt trình.”
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 11
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nhựt trình”

“nhựt trình” nghĩa là gì?

Cách đọc Nam Bộ của nhật trình, tiếng cũ chỉ tờ báo, nhứt là nhựt báo; giấy nhựt trình là giấy báo cũ dùng gói đồ, lót bàn; làm nhựt trình, viết nhựt trình là làm nghề báo.

“nhựt trình” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con nhà giàu của Hồ Biểu Chánh: “Nhựt trình bữa nay hay lắm!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.