Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lưng” là gì?

Phần sau thân người từ vai xuống (mỏi lưng, xây lưng); phần phía sau của đồ vật (lưng ghế); chỗ ngang thắt lưng, lưng quần, nơi người xưa giắt tiền; và khoảng giữa chừng (lưng trời, lưng chừng).

Tiếng Anh: The back of the body; the back of an object, such as a chair back; the waist or waistband, where money was kept tucked; and the middle part of something, as in lung troi and lung chung.

Cách đọc
lưng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lưng”:

4 nét nghĩa
1phần sau thân người từ vai xuốngthân thể[thường]
A1

🇻🇳 Phần phía sau của thân người, từ vai xuống tới ngang hông: mỏi lưng, dựa lưng, sau lưng; xây lưng, day lưng là quay lưng lại.

🇬🇧 The back of the human body, from the shoulders down to the hips: moi lung (an aching back), dua lung (to lean back), sau lung (behind); xay lung and day lung mean to turn one's back.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lưngcó / dùng / giữ + lưnglưng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ngồi lâu mỏi lưng, nên nghe đồng hồ gõ 10 giờ, cô bèn tắt đèn vô mùng nằm rồi ngủ quên.

Her back ached from sitting so long, so when the clock struck ten she put out the lamp, got in under the mosquito net and fell asleep.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Bà Henri Nhan ngồi dựa lưng trên chiếc ghế mây, nhìn tôi nhưng tay vẫn nâng tờ báo.

Mrs Henri Nhan sat leaning back in the rattan chair, looking at me while still holding up the newspaper.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Hương thị Tào vừa xây lưng đặng trở vô nhà, thì thằng Tý ở trong dở cửa chun ra.

Huong thi Tao had just turned her back to go into the house when Ty lifted the door flap and crept out.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Hai đứa đều ngồi day lưng ra phía ngoài cửa, nên chúng nó không thấy Vĩnh Thái.

Both of them sat with their backs to the door, so they did not see Vinh Thai.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Hai đứa sợ chó cắn nên đứng lại, con Liên thì đứng nép sau lưng thằng Được.

The two children stopped for fear of being bitten by the dog, and Lien stood pressed close behind Duoc.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời
2phần phía sau, chỗ tựa của đồ vậtđồ dùng[thường]
A2

🇻🇳 Phần phía sau của một đồ vật, nhứt là chỗ để tựa: lưng ghế, lưng tủ.

🇬🇧 The back part of an object, especially the part one leans against: lung ghe (a chair back), lung tu (the back of a cabinet).

Cụm thường gặp:
lưng ghếlưng tủ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lưngcó / dùng / giữ + lưnglưng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nàng gượng gạo rồi ngồi dựa ngửa lên lưng ghế để thở.

She forced herself on, then sat leaning right back against the chair to catch her breath.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen
3chỗ ngang thắt lưng, lưng quầny phục[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Chỗ ngang thắt lưng, và phần quần áo ôm chỗ đó: lưng quần, may lưng. Người Nam Bộ xưa giắt tiền trong lưng quần, nên trong lưng, bỏ tiền vào lưng là có tiền mang theo mình.

🇬🇧 The waist, and the waistband of a garment: lung quan (a trouser waistband). Southerners of old tucked their money into the waistband, so trong lung (in the waist) means money carried on one's person.

Cụm thường gặp:
lưng quầntrong lưngbỏ vào lưngdây lưng
Mẫu ngữ pháp:
bộ / cái / chiếc + lưngmặc / may / giặt / phơi + lưnglưng + vừa vặn / đẹp mắt

Thí dụ:

Sáng buổi hôm sau ông bỏ ít trăm bạc vào lưng, quyết đi tìm Bạch Tuyết với Chí Đại.

The next morning he tucked a few hundred piastres into his waistband, determined to go and find Bach Tuyet and Chi Dai.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Ngày qua xuất thân đi làm ăn, trong lưng qua có ba bốn cắc bạc mà thôi.

The day I set out to make a living, I had only three or four dimes on me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu

Tên Mách nhảy xuống nước ngập tới lưng quần.

Mach jumped into the water, which came up to his waist.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
4khoảng giữa chừng, chưa tới đầykhông gian[thường]
B1

🇻🇳 Khoảng giữa, lưng chừng, chưa tới cùng: lưng trời là khoảng giữa trời; lưng chừng là nửa chừng; lưng chén là chưa đầy chén.

🇬🇧 The middle part, halfway, not reaching the top or the end: lung troi is the middle of the sky, lung chung is halfway, lung chen is a bowl not quite full.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lưngcó / dùng / giữ + lưnglưng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trên lưng trời có tiếng xé gió.

High up in the middle of the sky came the sound of something tearing through the wind.

Nguồn: Dung Sàigòn, Quà Cưới Cho Cô Bé
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Anh đạp xe lôi cứ khóm lưng, nói không day lại:”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ông Bang Cà Ròn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lưng”

“lưng” nghĩa là gì?

Phần sau thân người từ vai xuống (mỏi lưng, xây lưng); phần phía sau của đồ vật (lưng ghế); chỗ ngang thắt lưng, lưng quần, nơi người xưa giắt tiền; và khoảng giữa chừng (lưng trời, lưng chừng).

“lưng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Anh đạp xe lôi cứ khóm lưng, nói không day lại:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.