龍
Bộ thủ #212 Khang Hy

Âm: long

Bính âm (Pinyin): lóng

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ龍Bộ Long (Con rồng thần thoại linh thiêng bay lượn mây mưa.)
Số nét16 nét
Phân loạiBộ thủ #212
Từ vựng liên kết16 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 212 trên 21416 nét

Con rồng thần thoại linh thiêng bay lượn mây mưa.

Biến thể chữ: 龙

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 212 trong 214 bộ thủ Khang Hy (16 nét): Con rồng thần thoại linh thiêng bay lượn mây mưa.. Các biến thể thường gặp: 龙.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ long (龍): Con rồng thần thoại linh thiêng bay lượn mây mưa.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 龍 (6)

Xem tất cả từ điển
long nãodanh từ

Chữ Hán 龍腦: chất kết tinh thơm hắc, tiếng Anh là camphor, hay dùng bỏ vô rương tủ giữ quần áo nên quần áo còn thơm mùi long não.

Phương ngữ Nam Bộ
giao longdanh từ

Con vật trong truyện xưa, họ hàng với rồng, mình dài, có vuốt; người ta hay chạm, vẽ hình nó.

Tiếng Việt phổ thông
long lanhtính từ

(nói về con mắt) sáng lên nhờ có nước ở trong, ánh mà không chói.

Phương ngữ Nam Bộ
long nhongdanh từ; tính từ; trạng từ

Từ tượng thanh hiếm tả tiếng nhạc ngựa, chuỗi tiếng kim loại nhỏ rung đều theo bước ngựa: jingling of horse bells. Từ có thể đứng trong cụm `tiếng long nhong`, `nhạc ngựa long nhong` hoặc tả dáng ngựa/người cưỡi đi cùng nhịp ấy; không tự cho biết ngựa chạy nhanh hay chậm. Dạng gần `nhong nhong` còn có thể tả ngựa chạy chậm hoặc người, vật đi theo dáng ấy. Phải phân biệt `lông nhông` có âm ô, nghĩa đi rong, chơi bời không mục đích; hai từ không phải một.

Phương ngữ Nam Bộ
long trọngtính từ; trạng từ

Đủ lễ và đủ vẻ nghiêm, làm cho việc đó nghe nặng và đáng kính.

Tiếng Việt phổ thông
Đồng bằng sông Cửu Longdanh từ riêng

Vùng đồng bằng ở cực Nam Việt Nam do sông Cửu Long, tức hạ lưu sông Mê Công, bồi đắp, với sông Tiền, sông Hậu, miệt vườn và mũi Cà Mau.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 龍 (10 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng