Chữ 喧 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Ồn ào, rộn lên nhiều tiếng động, tiếng người; cũng là làm ồn một chỗ đang yên lặng.
Nói nhiều, nói liền miệng hết chuyện nầy qua chuyện khác, không đâu vô đâu.