幕
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 幕 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 幕 (6)
mộdanh từ, động từ
Ba chữ Hán đồng âm: 墓 là ngôi mộ, chỗ chôn cất người đã khuất (thăm mộ, viếng mộ); 慕 là mến phục, hướng lòng theo (ngưỡng mộ, ái mộ, mộ đạo); 募 là kêu gọi, tuyển người làm một việc (mộ lính, chiêu mộ).
Phương ngữ Nam Bộ
sa mạcdanh từ
Vùng đất cát khô cằn, mênh mông, ít mưa, cây cỏ khó mọc; hay dùng để ví cảnh trống trải, cô đơn.
Tiếng Việt phổ thông
mộc mạctính từ
Là giản dị không trau chuốt, thô mà thiệt, nên trong truyện nó luôn được nói với giọng ưa chớ không phải giọng chê.
Phương ngữ Nam Bộ
khai mạcđộng từ
Mở đầu một buổi lễ, một cuộc hội họp, một cuộc vui có đông người dự.
Tiếng Việt phổ thông
làng mạcdanh từ
Các làng xóm ở miền quê nói chung, nơi người ta sống bằng ruộng vườn.
Phương ngữ Nam Bộ
mạc tư khoadanh từ riêng
Moscow, theo lối phiên âm cũ qua chữ Hán. Sách vở miền Nam nhắc tên này như một nơi người ta được gởi đi học.
Phương ngữ Nam Bộ