Âm: ngôn
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 莫 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 莫 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 謨 (5)
Bẹ lá cau rộng ôm lấy thân cây, khô thì dùng gói cơm, gói trầu, làm quạt (mo cau, mo nang, mo cơm, quạt mo); mặt mo là mặt trơ, hết biết mắc cỡ; dày mo, cứng như mo nang là dày cứng như bẹ cau khô.
Ụ đất, gò đất nhỏ nhô lên (mô đất, mấp mô); mô bàn tay là phần thịt dày trong lòng bàn tay; chữ 模 là khuôn mẫu (qui mô, mô phạm); chữ 謨 trong mưu mô là mưu kế; trong lời miền Trung, mô nghĩa là đâu.
Dùng lời nói, chữ viết hay nét vẽ để cho người khác thấy được một người, một vật, một cảnh ra sao.
Mưu mô là những toan tính, thủ đoạn kín đáo để đạt ý đồ riêng, thường để gạt người; nói về người thì chỉ kẻ hay giở thủ đoạn, xảo quyệt.
Độ lớn, phạm vi hay tầm cỡ của một công việc, một hoạt động, như làm với quy mô lớn.