潤
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: thủy
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 閏 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 閏 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.