Nghĩa chữ
Chữ 朽 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 朽 (9)
Giữ khư khư lối nghĩ, lối sống xưa cũ, không chịu theo cái mới.
Ở bên nhau cho có người, cho đỡ buồn.
Hay, quý tới mức người đời nhớ hoài, không bị thời gian làm cho lu mờ.
Món ăn màu trắng, mềm, làm từ đậu nành xay ra rồi cho đông lại thành miếng.
Cũ kỹ, lỗi thời, hư mục tới mức không còn nên theo nữa; nói về tục lệ, lý lẽ, lối nghĩ.
Cũ kỹ, hẹp hòi, khư khư theo nếp xưa không chịu đổi.
Lề thói cũ kỹ, lạc hậu, có hại, đáng bỏ mà người ta còn giữ.
Món làm từ đậu nành, mà sách phổ thông gọi là đậu phụ; người Nam còn kêu tàu hủ cho món ngọt mềm múc từng lát, ăn với nước đường.
Món ăn gốc Triều Châu rất quen ở Sài Gòn và miền Nam: sợi bánh làm từ bột gạo chan nước lèo hay trộn khô, ăn với thịt, tôm cua, giá; tô hủ tiếu ở quán, ở tiệm là bữa ăn thường ngày.