Âm: mịch
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 帛 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 帛 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 綿 (5)
Trong thuốc men là thuốc uống, thuốc chữa nói chung; động từ đi lần theo, đi sát theo (men theo bờ, men men đi lại); hơi men là hơi rượu, cơn say; men là lớp nước láng tráng trên đồ sứ, gạch; men răng là lớp cứng bọc ngoài răng.
Tấm vải dày, nỉ hay bông dùng đắp lên người khi nằm ngủ, tiếng quen dùng ở Nam Bộ (đắp mền, mùng mền, trùm mền).
Kéo dài nối tiếp không dứt, như trôi đi không biết điểm dừng; hay nói dòng suy nghĩ (nghĩ miên man, suy nghĩ miên man), cũng nói nỗi buồn, nỗi nhớ, tiếng hát kéo dài.
Hết lần nầy tới lần khác, nối nhau hoài không dứt, không có lúc nào ngừng.
Kéo dài liên tiếp, không dứt, như một dòng chảy mãi; nói về cảm xúc, ý nghĩ, mưa gió hay tiếng sóng.