綿
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: mịch

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ糸
Số nét14 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết8 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 帛 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 帛 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 綿 (5)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 綿 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng