Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “miên man” là gì?

Kéo dài nối tiếp không dứt, như trôi đi không biết điểm dừng; hay nói dòng suy nghĩ (nghĩ miên man, suy nghĩ miên man), cũng nói nỗi buồn, nỗi nhớ, tiếng hát kéo dài.

Tiếng Anh: Endless and drifting, going on and on without a clear stop; most often of thoughts, as in being lost in thought, and also of sadness, longing or a song that lingers.

Cách đọc
miên man(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

nghĩ miên man

Để cho ý nghĩ trôi đi hết chuyện nầy tới chuyện khác, kéo dài không dứt, thường lúc ngồi hay nằm một mình.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “miên man”:

1 nét nghĩa
1kéo dài nối tiếp, trôi đi không dứttâm trạng[văn chương]
B2

🇻🇳 Nối tiếp nhau kéo dài, trôi đi không biết điểm dừng. Hay gặp nhứt trong nghĩ miên man, suy nghĩ miên man là để dòng suy nghĩ trôi hết chuyện nầy qua chuyện khác; cũng nói nỗi buồn, nỗi nhớ, tiếng hát kéo dài không dứt.

🇬🇧 Going on and on in an unbroken, drifting flow. Most common in nghi mien man and suy nghi mien man, letting one's thoughts wander from one thing to the next; also said of sadness, longing or singing that lingers without end.

Cụm thường gặp:
nghĩ miên mansuy nghĩ miên mannghĩ ngợi miên man
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + miên manmiên man + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + miên man

Thí dụ:

Nằm trong chiếc nóp rách, Lục cụ suy nghĩ miên man.

Lying in his torn rush sleeping sack, old Luc let his thoughts drift on and on.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Liên vừa nghĩ miên man tới đó thì nghe tiếng cười nói líu lo ngoài thềm.

Lien's wandering thoughts had just reached that point when she heard lively chatter and laughter out on the veranda.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Hắn nằm gác tay lên trán mà nghĩ miên man, trong khi đó thì Thúy đợi chờ trong kinh ngạc.

He lay with his arm across his forehead, lost in thought, while Thuy waited in astonishment.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Và Lý cứ cái đà đó mà suy nghĩ miên man, suy nghĩ quanh quẩn.

And Ly went on in that vein, thinking on and on, going round in circles.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Tư Cầu lo nghĩ miên man như vậy và để bầy cá lòng tong rỉa rút mất chùm ruột non của con vịt hồi nào mà không hay.

Tu Cau was so lost in his worries that he never noticed when a shoal of little long tong fish nibbled away the duck's intestines.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Vừa đi tôi vừa suy nghĩ miên man.

As I walked, my thoughts wandered on and on.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Nàng nghĩ ngợi miên man về cái biệt danh khả ái ấy của Tuyết Hạnh.

She mused at length on Tuyet Hanh's charming nickname.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Giọng hát của Thủy miên man như tiếc nuối, như nghẹn ngào.

Thuy's singing lingered on and on, as if full of regret, as if choked with feeling.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Lòng Như miên man một nỗi buồn.

Nhu's heart was filled with a sadness that would not end.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em

Nàng miên man đắm chìm trong ký ức, với những tai biến dồn dập xảy ra đến cho gia đình mình.

She drifted on and on, sunk in memories of the misfortunes that had struck her family one after another.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“"Rồi dạy miên man rằng trong các loại cây thì " chùm ruột là thứ nhánh giòn nhất,dễ gãy.”
Sơn Nam, Hồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ, Chương 1
“Vừa đi tôi vừa suy nghĩ miên man.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Cây Trứng Cá
“Hắn nằm gác tay lên trán mà nghĩ miên man, trong khi đó thì Thúy đợi chờ trong kinh ngạc.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 2
“Rồi chàng lại nghĩ miên man về cái bộ máy thiếu dầu, mỡ, nhớt, các dẹt họ làm tiền, thật không đáng trách.”
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “miên man”

“miên man” nghĩa là gì?

Kéo dài nối tiếp không dứt, như trôi đi không biết điểm dừng; hay nói dòng suy nghĩ (nghĩ miên man, suy nghĩ miên man), cũng nói nỗi buồn, nỗi nhớ, tiếng hát kéo dài.

Cụm từ “nghĩ miên man” nghĩa là gì?

Để cho ý nghĩ trôi đi hết chuyện nầy tới chuyện khác, kéo dài không dứt, thường lúc ngồi hay nằm một mình.

“miên man” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ của Sơn Nam: “"Rồi dạy miên man rằng trong các loại cây thì " chùm ruột là thứ nhánh giòn nhất,dễ gãy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.