Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 䜌 ở trên, 虫 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ trùng 虫, nghĩa là sâu bọ.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 䜌 ở trên, 虫 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ trùng 虫, nghĩa là sâu bọ.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 蠻 (9)
Số nhiều lắm, đếm không xuể; hay đi sau không biết.
Không có lễ nghĩa, phép tắc như người đã được dạy dỗ, mở mang; trái với văn minh.
Hoang dã, dữ dằn, không theo lề lối văn minh; cũng tả cái gì thô ráp, mạnh bạo tới ghê sợ.
Mê tới mức không còn biết gì chung quanh, vì bịnh hay vì đắm vô một việc.
Buồn nhè nhẹ, lan tỏa mơ hồ không rõ vì đâu; cũng tả cảnh rộng lớn bao la.
Mơn man là lướt nhẹ, chạm khẽ trên một bề mặt, như sương, gió lướt trên ngọn cỏ, cành cây, gợi cảm giác êm dịu.
Kéo dài nối tiếp không dứt, như trôi đi không biết điểm dừng; hay nói dòng suy nghĩ (nghĩ miên man, suy nghĩ miên man), cũng nói nỗi buồn, nỗi nhớ, tiếng hát kéo dài.
Vuốt ve nhẹ nhàng, âu yếm, nói cả làn gió, chiếc lá, mùi hương chạm khẽ vô mình, hay cảm giác êm dịu trong lòng; cũng là chiều chuộng, ngọt ngào, dỗ dành để lấy lòng người khác.
Để cho ý nghĩ trôi đi hết chuyện nầy tới chuyện khác, kéo dài không dứt, thường lúc ngồi hay nằm một mình.