Men can mean a fermentation starter or agent, alcohol or its intoxicating effect, a fired glaze or enamel coating, tooth enamel, or the verb to move along an edge or route.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Men` có nhiều nét cần tách theo kết hợp. Trong thực phẩm/sinh học, đó là chất giống, hệ vi sinh hoặc tác nhân dùng để khởi động/thúc đẩy lên men; `men` đời thường không phải lúc nào chỉ nấm men sống hay enzyme, nên định danh phải theo sản phẩm/quy trình. `Hơi men`, `men rượu` nghĩa chuyển sang rượu hoặc ảnh hưởng say. Trong vật liệu, men là lớp phủ được xử lý/nung trên gốm, sứ hay kim loại; trong nha khoa, `men răng` là lớp khoáng cứng ngoài thân răng. Động từ `men`/`men theo` là đi lần sát hoặc dọc theo một bờ, mép, đường. Không suy đồ lên men luôn có cồn/an toàn, không chẩn đoán răng từ cảm giác, không xem men bờ là bảo đảm đường đi an toàn. Nguồn chữ Nôm liệt kê nhiều dạng nhưng chưa định vị chắc từng đồng tự, nên tab chữ để rỗng.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
5 nét nghĩa🇻🇳 Tên thông dụng cho vật liệu khởi động/thúc đẩy biến đổi sinh hóa trong thực phẩm và đồ uống, có thể gồm nấm men, vi khuẩn, nấm mốc, enzyme hoặc hỗn hợp tùy quy trình.
🇬🇧 A fermentation starter or agent, which may contain yeast, bacteria, molds, enzymes, or a mixture depending on the process.
Ví dụ dùng từ:
Thợ bánh cho men vào bột theo đúng loại và lượng của công thức.
The baker adds the specified type and amount of leavening culture to the dough.
Source: VietLayers editorial exampleMen làm mắm và men bánh mì không thể mặc định là cùng một chủng hay dùng thay nhau.
A fish-sauce fermentation starter and baker's yeast cannot be assumed to be the same culture or interchangeable.
Source: VietLayers editorial exampleThực phẩm lên men chưa chắc có cồn, đã chín hoặc an toàn nếu quy trình bảo quản sai.
Fermented food is not necessarily alcoholic, cooked, or safe when storage practices are improper.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Cách gọi hoán dụ cho rượu/hơi rượu và ảnh hưởng gây lâng lâng, say; cũng dùng nghĩa chuyển trong `men tình`.
🇬🇧 Alcohol or its intoxicating effect, and figuratively an intoxicating influence as in men tình.
Ví dụ dùng từ:
Nghe hơi men trong giọng khách không đủ đo nồng độ cồn, nhưng người đã uống thì không nên lái xe.
Sensing alcohol on a guest's breath does not measure blood alcohol, but someone who has been drinking should not drive.
Source: VietLayers editorial exampleCụm `men tình` là hình ảnh về cảm giác say đắm, không chứng minh hai người đã có quan hệ hay đồng thuận.
Men tình is a metaphor for infatuation and does not prove a relationship or mutual consent.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Vật liệu phủ rồi được nung hoặc xử lý để tạo lớp bề mặt có màu, độ bóng, kết cấu hoặc chức năng bảo vệ tùy công thức.
🇬🇧 A glaze or enamel coating fired or otherwise treated on ceramic, porcelain, or metal to provide color, gloss, texture, or protection.
Ví dụ dùng từ:
Chiếc bình có lớp men xanh rạn, còn niên đại và xuất xứ phải dựa vào hồ sơ thẩm định.
The vase has a crackled blue glaze, while its date and origin require expert documentation.
Source: VietLayers editorial exampleTên men bóng không tự cho biết thành phần, nhiệt nung, độ bền hay mức an toàn tiếp xúc thực phẩm.
The label gloss glaze does not state its composition, firing temperature, durability, or food-contact safety.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Lớp mô khoáng rất cứng bao phủ phần thân răng lộ ra, giúp bảo vệ cấu trúc bên trong nhưng không tự tái tạo như mô sống.
🇬🇧 Tooth enamel, the highly mineralized outer layer covering the exposed crown of a tooth.
Ví dụ dùng từ:
Ê buốt có thể liên quan men răng hoặc nhiều nguyên nhân khác, nên nha sĩ phải khám mới kết luận.
Sensitivity may involve tooth enamel or many other causes, so a dentist must examine it before drawing a conclusion.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Di chuyển theo chiều dài một ranh/đường, thường ở gần nó để lần hướng; không tự hàm ý lén lút hay an toàn.
🇬🇧 To make one's way along or close to an edge, bank, wall, path, or other line of reference.
Ví dụ dùng từ:
Chiếc ghe men theo bờ kênh, nhưng người lái vẫn phải xem luồng nước và chướng ngại.
The boat follows the canal bank, but its operator still needs to watch the channel and obstacles.
Source: VietLayers editorial exampleCả nhóm men theo con đường nhỏ ra ruộng, không tự cắt qua phần đất đã rào.
The group follows the narrow path to the fields rather than cutting across fenced land.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Cọp trong rừng men chạy ra chụp một cái.”