Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “men” là gì?

Trong thuốc men là thuốc uống, thuốc chữa nói chung; động từ đi lần theo, đi sát theo (men theo bờ, men men đi lại); hơi men là hơi rượu, cơn say; men là lớp nước láng tráng trên đồ sứ, gạch; men răng là lớp cứng bọc ngoài răng.

Tiếng Anh: In thuoc men, medicine in general; to edge along or creep toward something; the effect of alcohol, as in hoi men; the glaze on porcelain or tiles; and tooth enamel.

Cách đọc
men(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “men”:

5 nét nghĩa
1thuốc men: thuốc chữa nói chungsức khỏe[thường]
A2

🇻🇳 Trong thuốc men: thuốc uống, thuốc chữa bịnh nói chung, cùng việc lo chạy thuốc cho người đau.

🇬🇧 In thuoc men: medicine in general, and the business of getting treatment for someone who is ill.

Cụm thường gặp:
thuốc menlo thuốc mencơm cháo thuốc men
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mencó / dùng / giữ + menmen + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nó lo cơm cháo, thuốc men vì thằng Cầu bị bận việc ngoài đồng nó có lo gì được.

She saw to the meals and the medicine, because Cau was busy in the fields and could do nothing about it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ

Lũ con thầy ăn gạo cũng đủ cháy túi thầy chớ đừng nói chi quần áo, thuốc men.

The teacher's children ate enough rice to empty his pockets, never mind clothes and medicine.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Hàng tuần đều có một chuyến ghe của công ty tiếp tế thuốc men, gạo muối.

Every week the company sent a boat with supplies of medicine, rice and salt.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng
2đi lần theo, đi sát theodi chuyển[thường]
B1

🇻🇳 Động từ: đi lần theo, đi sát theo một bờ, một đường; men men là đi từ từ, rón rén tới; mon men là lần lần xích lại gần.

🇬🇧 A verb: to edge along a bank or path, keeping close to it; men men is to move slowly and quietly toward something; mon men is to sidle gradually closer.

Cụm thường gặp:
men theomen menmon menmen lần
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mencó / dùng / giữ + menmen + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ngồi chờ đợi quá lâu, con Nhung đứng dậy, nhảy lên bãi sậy bước mon men lại gần gốc dừa.

After waiting too long, Nhung stood up, jumped onto the reed bank and edged closer to the coconut palm.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Bây giờ mình cứ việc men lần ra phía sông cái rồi dông thẳng.

Now we just edge our way out toward the main river and then make a run for it.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Trinh day lại thì thấy Phụng đương men men đi về nhà của mình.

Trinh turned round and saw Phung slowly making her way back home.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí
3hơi men: hơi rượu, cơn sayăn uống[văn chương]
B2

🇻🇳 Trong hơi men, men rượu: hơi rượu, sức rượu làm người ta say; nói rộng ra, say men chiến thắng là say sưa vì thắng.

🇬🇧 In hoi men and men ruou: the fumes and effect of alcohol that make one drunk; more broadly, say men chien thang is to be drunk with victory.

Cụm thường gặp:
hơi menmen rượusay menngà ngà hơi men
Mẫu ngữ pháp:
dĩa / tô / ly / chén + menăn / uống / nấu / làm + menmen + thơm / ngon / đậm đà

Thí dụ:

Hơi men khiến tôi ngà ngà say.

The drink made me slightly tipsy.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Lần nầy Thái cười to lên, cười như một anh chàng mới say, men rượu còn kích thích dữ.

This time Thai laughed out loud, like a fellow just drunk, the wine still stirring him hard.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
4lớp men tráng đồ sứ, gạchđồ dùng[thường]
B2

🇻🇳 Lớp nước láng tráng lên mặt đồ gốm, đồ sứ, gạch rồi đem nung cho bóng: nước men, tráng men, gạch men.

🇬🇧 The glossy coating put on pottery, porcelain or tiles and fired to a shine: nuoc men (glaze), trang men (to glaze), gach men (glazed tile).

Cụm thường gặp:
nước mentráng mengạch menmen sứ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mencó / dùng / giữ + menmen + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nước men lại nhuộm đến bốn màu, kể cả màu đen là màu rất hiếm trong công nghệ đồ sứ.

The glaze was coloured in as many as four shades, including black, which is very rare in porcelain making.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương
5men răngsức khỏe[thường]
B2

🇻🇳 Trong men răng: lớp cứng, trắng láng bọc ngoài thân răng.

🇬🇧 In men rang: the hard, glossy white layer covering the crown of a tooth; tooth enamel.

Cụm thường gặp:
men rănghại men răng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mencó / dùng / giữ + menmen + nầy / này / đó

Thí dụ:

Là tại người miền Nam ta ăn quà vặt và nhứt là quà chua nhiều quá nên men răng phải mụt.

It is because we Southerners eat so many snacks, and above all so many sour ones, that our tooth enamel wears away.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cọp trong rừng men chạy ra chụp một cái.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hết thời oanh liệt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “men”

“men” nghĩa là gì?

Trong thuốc men là thuốc uống, thuốc chữa nói chung; động từ đi lần theo, đi sát theo (men theo bờ, men men đi lại); hơi men là hơi rượu, cơn say; men là lớp nước láng tráng trên đồ sứ, gạch; men răng là lớp cứng bọc ngoài răng.

“men” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Cọp trong rừng men chạy ra chụp một cái.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.