Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ

Nghĩa chữ

Chữ 冠 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 冠 (11)

Xem tất cả từ điển
quándanh từ, động từ

Chỗ nhỏ bày bàn ghế mà bán đồ ăn thức uống; theo chữ 館 còn là nhà làm chỗ nhóm họp, trọ, in hay làm báo (hội quán, lữ quán, báo quán); chữ 貫 trong quê quán là nơi gốc gác, trong quán xuyến là lo trọn mọi việc; chữ 冠 trong quán quân là người đứng đầu.

Tiếng Việt phổ thông
quán ăndanh từ

Là chỗ bán cơm bán món cho khách ngồi ăn tại chỗ, nhỏ hơn nhà hàng và bình dân hơn.

Tiếng Việt phổ thông
bán quáncụm động từ

Giữ một cái quán nhỏ, bán đồ ăn thức uống hay đồ lặt vặt để kiếm sống qua ngày.

Phương ngữ Nam Bộ
báo quándanh từ

Lời cũ, chữ Hán 報館: cơ quan và chỗ làm việc của một tờ báo, nơi người ta viết bài, sắp chữ, in và gởi báo đi.

Tiếng Việt phổ thông
chủ quándanh từ

Người làm chủ một cái quán, như quán cơm, quán nước, quán nhậu, lo buôn bán và tiếp khách trong quán.

Phương ngữ Nam Bộ
cơm quándanh từ

Cơm ăn tháng ở nhà người khác hay ở quán, mỗi tháng trả tiền, cho người ở một mình hay ở xa nhà khỏi phải nấu.

Phương ngữ Nam Bộ
hội quándanh từ

Nhà dùng làm chỗ tới lui, họp mặt, vui chơi của những người cùng chung một đoàn thể.

Tiếng Việt phổ thông
quán cơmdanh từ

Chỗ nhỏ bán cơm cho khách ăn tại đó, giá bình dân.

Phương ngữ Nam Bộ
quê quándanh từ

Là cái làng cái xứ mình sanh ra, và trong giấy tờ thì nó là một mục phải khai, đi kèm tên họ và tuổi.

Phương ngữ Nam Bộ
quán rượudanh từ

Tiệm bán rượu cho khách ngồi uống, cũng là chỗ tụ tập chuyện trò.

Tiếng Việt phổ thông
quán cà phêdanh từ

Là cái quán bán cà phê để người ta ngồi, và trong truyện Sài Gòn nó là chỗ hẹn, chỗ ngồi một mình, chỗ nhớ lại một buổi chiều.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 冠 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng