Nghĩa chữ
Chữ 冠 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 冠 (11)
Chỗ nhỏ bày bàn ghế mà bán đồ ăn thức uống; theo chữ 館 còn là nhà làm chỗ nhóm họp, trọ, in hay làm báo (hội quán, lữ quán, báo quán); chữ 貫 trong quê quán là nơi gốc gác, trong quán xuyến là lo trọn mọi việc; chữ 冠 trong quán quân là người đứng đầu.
Là chỗ bán cơm bán món cho khách ngồi ăn tại chỗ, nhỏ hơn nhà hàng và bình dân hơn.
Giữ một cái quán nhỏ, bán đồ ăn thức uống hay đồ lặt vặt để kiếm sống qua ngày.
Lời cũ, chữ Hán 報館: cơ quan và chỗ làm việc của một tờ báo, nơi người ta viết bài, sắp chữ, in và gởi báo đi.
Người làm chủ một cái quán, như quán cơm, quán nước, quán nhậu, lo buôn bán và tiếp khách trong quán.
Cơm ăn tháng ở nhà người khác hay ở quán, mỗi tháng trả tiền, cho người ở một mình hay ở xa nhà khỏi phải nấu.
Nhà dùng làm chỗ tới lui, họp mặt, vui chơi của những người cùng chung một đoàn thể.
Chỗ nhỏ bán cơm cho khách ăn tại đó, giá bình dân.
Là cái làng cái xứ mình sanh ra, và trong giấy tờ thì nó là một mục phải khai, đi kèm tên họ và tuổi.
Tiệm bán rượu cho khách ngồi uống, cũng là chỗ tụ tập chuyện trò.
Là cái quán bán cà phê để người ta ngồi, và trong truyện Sài Gòn nó là chỗ hẹn, chỗ ngồi một mình, chỗ nhớ lại một buổi chiều.