Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mạn” là gì?

Chữ 慢 là tự cao, khinh người, gặp trong ngạo mạn và trong nhà Phật; mạn còn là phía, vùng (mạn sông), là thành bên của ghe thuyền (mạn thuyền); chữ 漫 trong lãng mạn là mơ mộng, thiên về tình cảm.

Tiếng Anh: Arrogance, as in ngao man and in Buddhist teaching; a side or area, as in man song; the side of a boat; and, in lang man, romantic.

Cách đọc
mạn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mạn”:

4 nét nghĩa
1tự cao, khinh người (chữ 慢)tâm tánh[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ mạn nầy viết 慢, nghĩa là tự cao, coi thường người khác. Gặp trong ngạo mạn, khinh mạn; trong nhà Phật, mạn là một phiền não, chấp vô cái tôi.

🇬🇧 This man means pride or contempt for others. It appears in ngao man (arrogant) and khinh man (contemptuous); in Buddhism it is one of the defilements, clinging to the self.

Cụm thường gặp:
ngạo mạnkhinh mạnngã mạn
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mạncó / dùng / giữ + mạnmạn + nầy / này / đó

Thí dụ:

Mình biết bọn nó ngạo mạn, chỉ cầu mong cho bọn nó đến rồi về thật nhanh.

We know they are arrogant; we only hope they will come and leave again quickly.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Nguyện bật cười, nụ cười ngạo mạn nhưng biết đâu trong lòng anh đang mềm nhũn như những cọng bún.

Nguyen burst out laughing, an arrogant laugh, yet who knows, inside he may have been as soft as rice noodles.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Bọn này thường tỏ ra ngạo mạn, bất phục tùng luật pháp.

These people often showed themselves arrogant and disobedient to the law.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
2phía, vùngkhông gian[văn chương]
B2

🇻🇳 Phía, vùng về một hướng nào: mạn sông, mạn trên, mạn dưới.

🇬🇧 A side or an area in a given direction: man song (the riverside), man tren (the upper reaches).

Cụm thường gặp:
mạn sông
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mạncó / dùng / giữ + mạnmạn + nầy / này / đó

Thí dụ:

Gió từ mạn sông thổi về mát rượi, mang theo cả mùi cây lá mục ủ trong bùn ngai ngát.

A cool wind blew in from the river side, carrying the heady smell of leaves rotting in the mud.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Đêm nay trăng lên sớm, cùng lúc với gió từ mạn sông thổi về mát rượi.

Tonight the moon rose early, just as a cool wind blew in from the river side.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay
3thành bên của ghe thuyềnsông nước[thường]
B1

🇻🇳 Thành hai bên của ghe, thuyền, tàu: mạn thuyền, mạn tàu, mạn ghe.

🇬🇧 The side of a boat or ship: man thuyen, man tau, man ghe.

Cụm thường gặp:
mạn thuyềnmạn tàu
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mạncó / dùng / giữ + mạnmạn + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hai hàng thủy thủ áo đen ngồi dọc theo mạn thuyền.

Two rows of sailors in black sat along the sides of the boat.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đen
4trong lãng mạn: mơ mộng (chữ 漫)tình cảm[thường]
B1

🇻🇳 Trong lãng mạn, chữ mạn viết 漫: mơ mộng, thiên về tình cảm, ưa những gì nên thơ hơn thực tế.

🇬🇧 In lang man, written with a different man: romantic, dreamy, drawn to the poetic rather than the practical.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + mạngây / nảy sinh + mạn + với / đối vớimạn + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Thứ tiểu thuyết đó hay lắm, mà do óc lãng mạn của cô viết thêm ra nó càng hay hơn.

That kind of novel is very good, and with her romantic imagination adding to it, it became even better.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Mặc dầu lãng mạn và sớm mơ yêu hơn các thiếu nữ khác, Suzanne chưa hề yêu.

Although romantic and dreaming of love earlier than other girls, Suzanne had never been in love.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Tình yêu muôn đời phải đẹp, lãng mạn và âu yếm nhau.

Love must always be beautiful, romantic and tender.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi

Muôn đời thì những câu nói trữ tình, lãng mạn vẫn cần cho ngôn ngữ tình yêu.

For all time, lyrical and romantic words are still needed in the language of love.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mạn”

“mạn” nghĩa là gì?

Chữ 慢 là tự cao, khinh người, gặp trong ngạo mạn và trong nhà Phật; mạn còn là phía, vùng (mạn sông), là thành bên của ghe thuyền (mạn thuyền); chữ 漫 trong lãng mạn là mơ mộng, thiên về tình cảm.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.