怯
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết8 từ
Nghĩa chữ
Chữ 怯 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 怯 (5)
khiếp sợđộng từ
Sợ hãi tới mức rụt rè, không dám làm gì, trước một sức mạnh, một oai thế hay một điều ghê gớm.
Phương ngữ Nam Bộ
khiếp đảmtính từ
Sợ hãi tột độ tới mức mất hết tinh thần.
Tiếng Việt phổ thông
kinh khiếptính từ
Ghê gớm tới mức làm người ta sợ; cũng dùng để nói một cái gì quá sức, quá chừng.
Tiếng Việt phổ thông
khiếp nhượctính từ
Hay sợ, yếu lòng, không dám đứng ra làm điều phải làm hay chống lại điều trái.
Tiếng Việt phổ thông
khủng khiếptính từ
Ghê tới mức làm người ta sợ sững; cũng tả chính cái sợ đó.
Tiếng Việt phổ thông