Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rình” là gì?

Nấp hay lén theo dõi để chờ dịp mà chụp, mà nghe, mà coi (rình mồi, rình coi, rình rập); trong hôi rình, tanh rình là hôi, tanh nồng nặc; trong rình rang là làm lớn, linh đình, ồn ào cho thiên hạ biết.

Tiếng Anh: To lie in wait or watch secretly for a chance to pounce, overhear or see; in hoi rinh and tanh rinh, reeking; and in rinh rang, showy and lavish.

Cách đọc
rình(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rình”:

3 nét nghĩa
1nấp, lén theo dõi chờ dịphành động[thường]
B1

🇻🇳 Nấp kín hay lén để ý theo dõi, chờ lúc thuận tiện mà chụp, mà nghe, mà coi: con mèo rình chuột, rình mồi, rình coi, rình nghe, rình rập.

🇬🇧 To hide or keep a secret watch, waiting for the right moment to pounce, overhear or see: a cat stalking a mouse, to lie in wait, to spy on.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rình + tân ngữrình + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rình

Thí dụ:

Tôi nhìn lên trần nhà, theo dõi một con thằn lằn bạch đang rình mồi đớp muỗi.

I looked up at the ceiling and watched a pale gecko lying in wait to snap up mosquitoes.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Thằng Cu bồng con ghẻ ngồi dựa cửa mà coi con mèo rình chụp con rắn mối.

Cu sat against the door holding his stepchild, watching the cat stalk a skink to pounce on it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Trọng Quí ngồi liếc mắt rình coi ý nàng thế nào.

Trong Qui sat glancing sidelong, watching to see how she felt.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Đáp xong, nàng liếc nhìn bạn và hóm hỉnh cười, rình phản ứng của bạn xem nó ra sao.

Having answered, she glanced at her friend with a sly smile, watching for her reaction.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Đôi mắt ấy có gì mà lúc nào cũng rình rập theo Hạ, dõi theo những bước chân của Hạ.

What was it about those eyes that they always lay in wait for Ha, following her every step?

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
2hôi rình, tanh rình: nồng nặccảm giác[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Đứng sau hôi, tanh để nhấn mùi khó chịu, nồng nặc: hôi rình, tanh rình.

🇬🇧 After hoi (smelly) or tanh (fishy), stressing a strong, unpleasant smell: reeking, stinking.

Cụm thường gặp:
hôi rìnhtanh rình
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rình + tân ngữrình + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rình

Thí dụ:

Tôi có nếm thử thì rượu hôi rình chớ phải ngon ngọt gì sao mà mê.

I tasted it once, and the liquor reeked; it was nothing sweet or good, so why be so hooked on it?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Vô nằm trên gối ta rồi làm dính mồ hôi, hôi rình ai mà chịu cho được.

Lying on my pillow and leaving your sweat on it, stinking so that no one could bear it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng
3rình rang: linh đình, ồn àophong tục[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong rình rang: làm lớn, linh đình, ồn ào cho nhiều người biết, như đám cưới rình rang, trống đánh rình rang.

🇬🇧 In rinh rang: done on a big, showy, noisy scale for everyone to notice, as a lavish wedding or loud drumming.

Cụm thường gặp:
rình rangđám cưới rình ranglàm rình rang
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rình + tân ngữrình + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rình

Thí dụ:

Đám cưới thì Phúc không chịu làm rình rang bề ngoài, mời khách thì chỉ mời bà con cô bác trong thân mà thôi.

Phuc would not have a showy wedding; as guests he invited only close relatives.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Làm rình rang làm chi cho tốn hao.

Why make a big show of it and waste money?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Bọn thanh niên kéo nhau lên núi, với tiếng trống rình rang.

The young men trooped up the mountain to the loud beat of drums.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ðêm đó, theo lời yêu cầu của Năm Tự và Hai Cháy, một đám con nít xúm nhau rình bên giồng khoai mì đã bị heo phá hại đêm trước.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con heo khịt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rình”

“rình” nghĩa là gì?

Nấp hay lén theo dõi để chờ dịp mà chụp, mà nghe, mà coi (rình mồi, rình coi, rình rập); trong hôi rình, tanh rình là hôi, tanh nồng nặc; trong rình rang là làm lớn, linh đình, ồn ào cho thiên hạ biết.

“rình” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ðêm đó, theo lời yêu cầu của Năm Tự và Hai Cháy, một đám con nít xúm nhau rình bên giồng khoai mì đã bị heo phá hại đêm trước.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.