Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mỡ” là gì?

Chất béo trong thịt, cá, trong mình người và thú, dùng nấu ăn (mỡ heo, tóp mỡ, mỡ hành); trong màu mỡ là đất tốt, nhiều chất nuôi cây; còn chỉ mỡ bôi trơn máy móc, đồ sắt.

Tiếng Anh: Fat in meat, fish and the bodies of people and animals, used for cooking; in mau mo, rich and fertile, of soil; and grease used to lubricate machines and protect metal.

Cách đọc
mỡ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mỡ”:

3 nét nghĩa
1chất béo trong thịt cá, trong mình ngườiăn uống[thường]
A1

🇻🇳 Chất béo trong thịt, cá, trong mình người và thú; mỡ heo thắng ra dùng chiên xào, làm mỡ hành; dầu mỡ là đồ ăn béo, nhiều dầu.

🇬🇧 Fat in meat and fish and in the bodies of people and animals; pork fat is rendered for frying and for mo hanh, spring onion oil; dau mo means oily, fatty food.

Cụm thường gặp:
mỡ heomỡ hànhtóp mỡdầu mỡchảo mỡ
Mẫu ngữ pháp:
con + mỡnuôi / bắt / thấy + mỡbầy / đàn + mỡ

Thí dụ:

Lửa than có rồi, Dì Ba Thới mới lột bắp mà nướng, Hường đi làm mỡ hành đặng thoa bắp.

Once the charcoal was lit, Aunt Ba Thoi husked the corn and grilled it, and Huong went to make spring onion oil to brush on it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Họ kho với muối và mỡ, để dành ăn hơn chín mười ngày.

They braised it with salt and fat and kept it to eat for more than nine or ten days.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Tiếng mỡ cháy xèo xèo trong chảo, mùi tỏi thơm phức bay lên, khiến bà chủ vựa ngạc nhiên.

The fat sizzled in the pan and the fragrant smell of garlic rose up, taking the depot owner by surprise.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Ông thầy thuốc dặn phải cữ ăn một ít lâu, nhứt là phải cữ đồ có dầu mỡ.

The doctor told him to watch his diet for a while, and above all to avoid oily, fatty food.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đường

Anh ta ngẩn ngơ một hồi lâu rồi thở dài đưa tay nắn lớp da bụng đã bắt đầu dầy mỡ.

He stood dazed for a long while, then sighed and pinched the skin of his belly, which had begun to thicken with fat.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
2trong màu mỡ: đất tốt, nhiều chất nuôi câynông nghiệp[thường]
B1

🇻🇳 Trong màu mỡ (cũng viết mầu mỡ): nói đất, ruộng tốt, nhiều chất nuôi cây, trồng gì cũng dễ lên; đất bớt màu mỡ là đất đã bạc.

🇬🇧 In mau mo (also spelled with a different vowel): of land or fields, rich and fertile, full of what makes plants grow; dat bot mau mo is soil worn out by cropping.

Cụm thường gặp:
màu mỡmầu mỡđất màu mỡ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mỡcó / dùng / giữ + mỡmỡ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Qua mấy mùa lúa, theo thói quen, họ bỏ rẫy nầy vì đất đã bớt màu mỡ, để đi đốt khu rừng khác.

After a few rice seasons, as was their custom, they left this upland field because the soil had grown poorer, and went to burn another stretch of forest.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Huê lợi về rẫy không được bền, sau năm bảy năm, họ trồng các loại khác, kém huê lợi hơn vì đất lần lần mất chất màu mỡ.

The yield from upland fields did not last; after five or seven years they planted other crops, which paid less because the soil gradually lost its richness.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Họ chán chê những thửa ruộng kém mầu mỡ nhỏ hẹp, giới hạn bởi dãy Trường Sơn khô cằn và biển Đông đầy giông bão.

They were weary of small, poor fields hemmed in by the barren Truong Son range and the stormy East Sea.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam
3mỡ bôi trơn máy, đồ sắtmáy móc[thường]
B1

🇻🇳 Chất đặc, trơn, dùng bôi vô máy móc cho chạy trơn, hay thoa lên đồ sắt cho khỏi sét; vô dầu vô mỡ là tra dầu mỡ cho máy.

🇬🇧 A thick, slippery substance applied to machinery so it runs smoothly, or smeared on iron and steel to keep off rust; vo dau vo mo is to oil and grease a machine.

Cụm thường gặp:
dầu mỡvô dầu vô mỡthoa mỡmỡ bò
Mẫu ngữ pháp:
con + mỡnuôi / bắt / thấy + mỡbầy / đàn + mỡ

Thí dụ:

Mỗi tuần má ảnh chỉ cho anh bồi vô dầu vô mỡ rồi má ảnh mở cho máy chạy một lát đặng máy nóng vậy thôi.

Every week his mother just had the houseboy oil and grease it, then she ran the engine for a while to warm it up, and that was all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Lưỡi dao sáng ngời, bên ngoài có thoa dầu mỡ, láng bóng.

The blade gleamed, coated on the outside with grease, glossy and smooth.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mỡ rắn làm thuốc dán trị ghẻ, trị phỏng lửa.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con Rắn Ri Voi
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mỡ”

“mỡ” nghĩa là gì?

Chất béo trong thịt, cá, trong mình người và thú, dùng nấu ăn (mỡ heo, tóp mỡ, mỡ hành); trong màu mỡ là đất tốt, nhiều chất nuôi cây; còn chỉ mỡ bôi trơn máy móc, đồ sắt.

“mỡ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Mỡ rắn làm thuốc dán trị ghẻ, trị phỏng lửa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.