Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mơ” là gì?

Thấy hình ảnh, sự việc trong khi ngủ (nằm mơ, giấc mơ); mong ước và hình dung điều mình muốn có (mơ ước, mơ được); trong mơ mộng, mơ màng là thả hồn theo ý nghĩ đẹp mà quên cảnh trước mắt.

Tiếng Anh: To dream in one's sleep, and a dream; to long for and picture something one wishes to have; and to daydream, drifting off into pleasant thoughts.

Cách đọc
mơ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

mơ ước

Mong muốn thiết tha một điều tốt đẹp mình chưa có; danh từ là chính điều mong muốn đó, niềm mơ ước.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mơ”:

3 nét nghĩa
1thấy trong khi ngủ; giấc mơđời sống[thường]
A1

🇻🇳 Thấy hình ảnh, sự việc hay cảm giác trong khi ngủ; nằm mơ, mơ thấy là thấy trong giấc ngủ, giấc mơ là những điều mình thấy đó.

🇬🇧 To see images, events or feelings while asleep; nam mo and mo thay are to dream of something, and giac mo is a dream.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + mơgây / nảy sinh + mơ + với / đối vớimơ + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Liên đang chơi vơi trong một giấc mơ kỳ ảo bỗng bị đánh thức dậy thình lình.

Lien, adrift in a strange and wondrous dream, was suddenly woken up.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Nên chi thần trí của người nằm mơ vẫn cứ còn bấn loạn trong suốt thời gian ngắn ấy.

So the mind of the dreamer stays confused throughout that short while.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Giấc mơ kinh khủng hồi nãy là bằng chứng tuy mơ hồ nhưng đáng tin cậy nhứt.

The terrible dream just now was proof, vague but most reliable.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Tôi bệnh đau hơn tuần nay, lúc mê lúc tỉnh và thường nằm mơ thấy Bích Vi về.

I have been ill for over a week, drifting in and out of consciousness, and I often dream that Bich Vi has come back.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi
2mong ước điều muốn cótâm trạng[thường]
A2

🇻🇳 Mong ước và hình dung một điều mình muốn có hay muốn đạt tới: mơ ước, ước mơ; mơ được là ao ước được.

🇬🇧 To long for and picture something one wants to have or achieve: mo uoc and uoc mo are to dream of or wish for, and mo duoc is to dream of getting.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mơcó / dùng / giữ + mơmơ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chàng mơ được thơm lây tiếng vợ, chàng lại thích được hãnh diện với anh em.

He dreamed of basking in his wife's good name, and he liked being able to feel proud in front of his friends.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Kim-Diệp phỉ nguyền mơ ước, nên đã hết buồn rầu, mà lại được tươi cười.

Kim Diep had her wish fulfilled, so her sorrow was gone and she could smile again.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Cứ để cho lũ nó mơ cô Phù Vân không bao giờ có cho đẹp cuộc đời của lũ nó.

Just let the lot of them dream of a Miss Phu Van who never existed, to make their lives more beautiful.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng
3mơ mộng, mơ màng: thả hồn theo ý nghĩtâm trạng[văn chương]
B1

🇻🇳 Trong mơ mộng, mơ màng: thả hồn theo những ý nghĩ đẹp, xa vời, như nửa thức nửa ngủ, quên cảnh trước mắt.

🇬🇧 In mo mong and mo mang: to let one's mind drift off into pleasant, far-off thoughts, half awake and half dreaming, forgetting what is around one.

Cụm thường gặp:
mơ mộngmơ màngtuổi mơ mộng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mơcó / dùng / giữ + mơmơ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hắn khổ quá vì đời sống vật chất nên từ thuở giờ hắn không có thì giờ mơ mộng.

He struggled so hard just to get by that he had never had time to daydream.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Lúc mơ mộng chỉ biết say sưa với tình, chớ không có nhớ thân danh mà dè dặt.

While lost in dreams one knows only the intoxication of love, and forgets one's name and standing instead of being careful.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Em đang mơ màng bỗng nghe tiếng xe hơi ngừng ngoài cửa, và bà già nấu ăn ra mở cửa.

I was half dreaming when I heard a car stop outside the door, and the old cook went to open it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Tôi mơ ước đi vòng quanh thế giới.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mơ”

“mơ” nghĩa là gì?

Thấy hình ảnh, sự việc trong khi ngủ (nằm mơ, giấc mơ); mong ước và hình dung điều mình muốn có (mơ ước, mơ được); trong mơ mộng, mơ màng là thả hồn theo ý nghĩ đẹp mà quên cảnh trước mắt.

Cụm từ “mơ ước” nghĩa là gì?

Mong muốn thiết tha một điều tốt đẹp mình chưa có; danh từ là chính điều mong muốn đó, niềm mơ ước.

“mơ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “- Tôi mơ ước đi vòng quanh thế giới.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.