Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mớ” là gì?

Một nắm, một bó, một đống vật cùng loại gom lại (mớ cá, mớ tóc, mớ lá); một mớ còn là một số, một phần không đếm đích xác (một mớ tiền, một mớ đất), hay một đống điều rời rạc; mớ ngủ là nói trong lúc ngủ.

Tiếng Anh: A bunch, handful or heap of things of one kind; mot mo also means some or a certain amount, or a jumble of things; and mo ngu is to talk in one's sleep.

Cách đọc
mớ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mớ”:

4 nét nghĩa
1nắm, bó, đống vật cùng loạiđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Một nắm, một bó, một đống vật cùng loại gom lại, như mớ cá, mớ tôm, mớ lá, mớ giấy; mớ tóc là cả bộ tóc hay một lọn tóc.

🇬🇧 A handful, bunch or heap of things of one kind gathered together, as in mo ca (a lot of fish), mo la (a pile of leaves) and mo giay (a stack of paper); mo toc is a head or a lock of hair.

Cụm thường gặp:
mớ cámớ tômmớ lámớ tócmớ giấy
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mớcó / dùng / giữ + mớmớ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ngày kia, chài được một mớ cá, vợ chồng ông gác chèo, trở về nhà nghỉ ngơi.

One day, having netted a catch of fish, the old man and his wife laid down their oars and went home to rest.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Nàng nói hồi sớm mơi tính về nên nàng để lại trong rộng một mớ tôm càng, ít con cá.

She said she had meant to come back early this morning, so she had left a batch of giant prawns and a few fish in the fish well.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Đầu chàng không đội nón, để lộ ra mớ tóc hớt ngắn, chỉa lên cứng ngắt như lông bàn chải.

He wore no hat, showing his cropped hair, which stood up stiff as the bristles of a brush.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Trần Công Nghĩa để một mớ giấy in trên bàn, Vĩnh Thái ngó lơ, coi bộ không chú ý đến.

Tran Cong Nghia laid a stack of printed papers on the table; Vinh Thai looked away and seemed to pay it no attention.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Hắn đã nhai nát cả mớ lá cây hái được nên không còn biết đó là lá gì.

He had chewed up the whole handful of leaves he had picked, so he no longer knew what kind they were.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
2một mớ: một số, một phần không đếm đích xácsố lượng[thân mật]
B1

🇻🇳 Trong một mớ: một số, một phần, một ít không kể đích xác bao nhiêu, như cho một mớ tiền, mướn một mớ đất, quên một mớ chữ.

🇬🇧 In mot mo: some, a certain amount or number, without saying exactly how much, as in giving someone a sum of money, renting out some land or forgetting a number of words.

Cụm thường gặp:
một mớcả mớ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mớcó / dùng / giữ + mớmớ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nó cưới con Tân rồi, như nó muốn như vậy, thì anh Hội đồng giúp nó một mớ.

Once he has married Tan, as he wishes, the councillor will help him out with a sum.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Ảnh về ảnh cho mướn được một mớ đất lấy tiền đem về mướn nhơn công làm.

He went home and managed to rent out some of the land, and used the money to hire labourers.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Khi ta độc lập rồi, ta bỏ tiếng họ, nói tiếng ta, nhưng quên loại một mớ danh từ.

Once we were independent we dropped their language and spoke our own, but forgot to weed out a number of nouns.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
3mớ điều rời rạc, rối rắmđánh giá[thường]
B2

🇻🇳 Đi với điều trừu tượng: một đống rời rạc, rối rắm, thường có ý xem nhẹ, như mớ ảo ảnh, mớ lý thuyết.

🇬🇧 With abstract things: a loose, tangled heap, usually said slightingly, as in mo ao anh (a pile of illusions) and mo ly thuyet (a jumble of theory).

Cụm thường gặp:
mớ ảo ảnhmớ lý thuyếtmớ hỗn độn
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mớcó / dùng / giữ + mớmớ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Mối tình suông nơi nàng chính là mớ ảo ảnh nơi Quí mà chàng đã nói đến khi nãy.

Her empty love was exactly the heap of illusions in Qui that he had spoken of a little earlier.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương
4mớ ngủ: nói trong lúc ngủgiấc ngủ[thân mật]
B1

🇻🇳 Nói, rên hay ú ớ thành tiếng trong lúc đang ngủ, chưa tỉnh; thường nói mớ ngủ, nói mớ.

🇬🇧 To talk, moan or mumble aloud while asleep and not yet awake; usually said as mo ngu or noi mo.

Cụm thường gặp:
mớ ngủnói mớ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mớcó / dùng / giữ + mớmớ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thằng này nó mớ ngủ gì đâu á!

This fellow is just talking in his sleep!

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bây giờ ông mới sực nhớ đến mớ hành lý quan trọng mà bà vợ cụ bị mang theo.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bức tranh con heo
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mớ”

“mớ” nghĩa là gì?

Một nắm, một bó, một đống vật cùng loại gom lại (mớ cá, mớ tóc, mớ lá); một mớ còn là một số, một phần không đếm đích xác (một mớ tiền, một mớ đất), hay một đống điều rời rạc; mớ ngủ là nói trong lúc ngủ.

“mớ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Bây giờ ông mới sực nhớ đến mớ hành lý quan trọng mà bà vợ cụ bị mang theo.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.