Giải nghĩa nhanh:

Mớ is a bundle or informal quantity, a disparaging mass of cluttered things or ideas, sleep talking as a verb, and an obsolete numeral for one hundred thousand.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mớ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mớ` thường là một lượng sự vật được gom và nhìn như một đơn vị (`mớ rau`, `mớ cá`), nhưng không phải đơn vị đo cố định như kilogram. Khi đi với kiến thức, giấy tờ, chuyện hay đồ vật lộn xộn, từ có thể mang ý chê: nhiều mà rời rạc, rối hoặc ít giá trị (`một mớ lý thuyết`, `mớ hỗn độn`); sắc thái ấy đến từ ngữ cảnh, không có sẵn trong mọi `mớ`. Là động từ, `mớ` chỉ việc phát ra lời khi đang ngủ, thường gặp trong `nói mớ`; không đồng nghĩa với nằm mơ, nói dối hay tự động tiết lộ sự thật. Một nghĩa số đếm cổ dùng `mớ` cho mười vạn, tức một trăm nghìn, chỉ nên giúp đọc văn bản xưa chứ không dùng như đơn vị hiện đại. Nguồn Hán–Nôm định vị `榪`, `𢲫`, `𣜋`, `𧜗` ở `từng mớ, một mớ`; entry không kéo chúng sang nói mớ hay số đếm cổ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1một lượng vật cùng loại được gom lại và bán, mang hoặc nhắc như một đơn vịMua bán; đời sống[neutral]
A2

🇻🇳 Một nhóm hay bó vật cùng loại được gom lại thành lượng thuận tiện cho việc bán, mang hoặc nói tới.

🇬🇧 A bundle, bunch, or informal lot of similar items treated as one quantity.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
một/hai + mớ + danh từmớ + danh từ + này

Ví dụ dùng từ:

Cô bán hàng lựa cho má một mớ rau muống non còn đọng nước.

The vendor picks out a fresh bunch of water spinach for Mom, still beaded with water.

Source: VietLayers editorial example

Chú Sáu đem mớ cá linh mới kéo lưới về chia cho mấy nhà kế bên.

Uncle Sáu brings home a lot of small river fish fresh from the net and shares them with neighboring households.

Source: VietLayers editorial example

Một mớ lá dừa đã được bó gọn để chở về làm mái che.

A bundle of coconut leaves has been tied neatly for transport home to make a shelter roof.

Source: VietLayers editorial example
2một lượng tương đối nhiều, thường gồm nhiều thứ rời rạc hoặc lộn xộn và có thể mang ý chêKhẩu ngữ; đánh giá[informal]
B1

🇻🇳 Cách gọi một lượng khá nhiều điều hoặc vật, nhất là khi chúng rời rạc, chồng chất hay bị người nói đánh giá thấp.

🇬🇧 An informal mass, heap, or jumble of things, often with a dismissive or critical tone.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
một + mớ + danh từmớ + tính từ

Ví dụ dùng từ:

Anh gom mớ giấy tờ trên bàn thành từng hồ sơ có nhãn rõ ràng.

He sorts the pile of papers on the desk into clearly labeled files.

Source: VietLayers editorial example

Bài trình bày nêu một mớ thuật ngữ nhưng chưa chỉ ra chúng liên hệ với nhau ra sao.

The presentation lists a jumble of terms without showing how they relate to one another.

Source: VietLayers editorial example

Gọi dữ liệu là một mớ hỗn độn là lời đánh giá; muốn kết luận vẫn phải kiểm tra cấu trúc và nguồn.

Calling the data a mess is an assessment; its structure and sources still need examination before a conclusion.

Source: VietLayers editorial example
3phát ra lời hoặc âm có vẻ như lời nói trong lúc đang ngủGiấc ngủ; khẩu ngữ[neutral]
B1

🇻🇳 Nói hoặc phát âm thành tiếng khi chưa tỉnh giấc, thường dùng trong cụm nói mớ.

🇬🇧 To talk in one's sleep or utter speech-like sounds while asleep.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
người + mớ/nói mớmớ + thành tiếng

Ví dụ dùng từ:

Nửa đêm thằng nhỏ nói mớ vài tiếng rồi ngủ yên lại.

In the middle of the night, the boy sleep-talks for a moment and then settles back down.

Source: VietLayers editorial example

Nghe cô mớ không đủ để biết cô đang nằm mơ chuyện gì.

Hearing her talk in her sleep is not enough to know what she is dreaming about.

Source: VietLayers editorial example

Lời nói mớ không nên được coi ngay là lời thú nhận hay bằng chứng về ý định lúc tỉnh.

Sleep talking should not automatically be treated as a confession or evidence of waking intent.

Source: VietLayers editorial example
4đơn vị số đếm cổ bằng mười vạn, tức một trăm nghìnSố đếm cổ[archaic]
C1

🇻🇳 Từ số đếm nay đã bỏ dùng, chỉ một trăm nghìn trong một số văn bản hoặc câu vần xưa.

🇬🇧 An obsolete numeral meaning ten vạn, or one hundred thousand.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
số + mớmớ + danh từ đếm được

Ví dụ dùng từ:

Trong chú giải văn bản cũ, một mớ được quy đổi thành mười vạn, tức một trăm nghìn.

In the annotation to the old text, one mớ is converted to ten vạn, or one hundred thousand.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Bây giờ ông mới sực nhớ đến mớ hành lý quan trọng mà bà vợ cụ bị mang theo.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bức tranh con heo