Mơ ước means to wish or dream sincerely for something good in the future; as a noun, it is the valued hope or aspiration itself.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mơ ước` vừa là động từ chỉ mong muốn thiết tha một điều tốt đẹp trong tương lai (`dream of`, `aspire to`, `wish for`), vừa là danh từ chỉ chính điều mong muốn ấy (`dream`, `aspiration`). Từ có sắc thái tích cực và trung tính về khả năng thành hiện thực: một mơ ước có thể lớn, nhỏ, gần hoặc xa, chứ không mặc định hão huyền như `mơ tưởng` thường hàm ý. `Mơ ước` cũng chưa phải `kế hoạch`, `mục tiêu đã cam kết`, lời hứa hay quyền chắc chắn được đáp ứng; muốn biến thành mục tiêu cần thêm bước đi, nguồn lực và thời hạn phù hợp. Các dạng `ước mơ`, `mong ước`, `ước mong`, `ước ao` gần nghĩa nhưng vị trí danh từ–động từ và nhịp câu có thể khác. Nguồn Hán–Nôm không định vị cách viết toàn cụm; tab chữ chỉ ghi `約` cho tiếng `ước` theo đúng ngữ liệu `ước ao, ước mong`, không mượn chữ của `mơ màng` để ráp thành cụm.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Mong một hoàn cảnh, thành quả hoặc khả năng tốt đẹp sẽ có trong tương lai, dù gần hay xa.
🇬🇧 To sincerely wish, dream, or aspire to something good in the future.
Ví dụ dùng từ:
Cô bé mơ ước trở thành bác sĩ để chăm sóc người bệnh ở quê mình.
The girl dreams of becoming a doctor so she can care for patients in her hometown.
Source: VietLayers editorial exampleAnh mơ ước mở một tiệm sách nhỏ, nhưng vẫn tính kỹ tiền thuê và lượng khách.
He dreams of opening a small bookshop but still carefully calculates the rent and customer demand.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại chỉ mơ ước con cháu thương nhau và sống đàng hoàng.
Grandma simply wishes for her descendants to care for one another and live decently.
Source: VietLayers editorial exampleNhiều bạn trẻ mơ ước học tiếp mà không phải rời gia đình quá lâu.
Many young people aspire to continue their studies without having to leave their families for too long.
Source: VietLayers editorial exampleEm cứ mơ ước lớn, rồi mình chia con đường thành những bước vừa sức.
Keep dreaming big, and then we will divide the path into manageable steps.
Source: VietLayers editorial exampleChị từng mơ ước được nghe chính bài hát của mình vang lên trên sân khấu.
She once dreamed of hearing her own song performed onstage.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Niềm mong muốn được nhìn như một điều có giá trị và hướng tới trong tương lai.
🇬🇧 A valued hope, dream, or aspiration for the future.
Ví dụ dùng từ:
Mơ ước của chú là sửa lại căn nhà để má ở được thoải mái hơn.
His dream is to renovate the house so his mother can live more comfortably.
Source: VietLayers editorial exampleMột mơ ước chưa phải kế hoạch; nó cần việc cụ thể, thời gian và nguồn lực.
A dream is not yet a plan; it needs concrete action, time, and resources.
Source: VietLayers editorial exampleCả nhóm góp học bổng để mơ ước đến trường của em không dừng ở lời động viên.
The group contributes to a scholarship so her dream of attending school does not end with words of encouragement.
Source: VietLayers editorial exampleMơ ước ấy có thể đổi theo hoàn cảnh mà không làm những cố gắng trước đây mất ý nghĩa.
That aspiration may change with circumstances without making the earlier efforts meaningless.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Kẻ thì mừngđược hết bệnh, kẻ thì mơ ước xa xăm hơn:”
“Ta không nên mơ ước rằng một ngày tươi sáng nào đó, thọai kịch sẽ đánh đuổi, thay thế cải lương .”
“Nàng đã lỡ chuyến đi này trong đời nàng và có lẽ cho đến lúc nàng xuống mồ cũng không được xem tận mắt những cảnh nước non xa lạ mà nàng mơ ước từ lúc còn cắp sách đến trường.”
“Em mơ ước được khán giả vỗ tay khen, được mặc áo lót bằng lông thú và được những thiếu nữ đứng đợi em ở cửa rạp.”