Nghĩa của “mơ ước” là gì?
Mong muốn thiết tha một điều tốt đẹp mình chưa có; danh từ là chính điều mong muốn đó, niềm mơ ước.
Tiếng Anh: To long for something good one does not yet have; as a noun, that longing itself, a dream or aspiration.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mơ ước”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Mong muốn thiết tha một điều tốt đẹp mình chưa có, gần hay xa; không dám mơ ước là thấy điều đó quá lớn so với phận mình; mơ ước viễn vông là mong điều khó thành.
🇬🇧 To long earnestly for something good one does not have, near or far; khong dam mo uoc is to feel it is too great to hope for, and mo uoc vien vong is to wish for something unlikely.
Thí dụ:
Phiến bỗng mơ ước mình được làm chim sẻ để hưởng hết vui tươi của mùa hè.
Phien suddenly wished she could be a sparrow to enjoy all the gaiety of summer.
Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang VuĐây là người con trai mà Thu-Vân đã mơ ước hồi thuở nàng còn thanh-xuân.
This was the young man Thu Van had dreamed of when she was still young.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngĐối với những cô gái trẻ, được tiến cung là một vinh hạnh lớn lao mà họ thường mơ ước.
For young girls, being presented at court was a great honour they often dreamed of.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhSố tiền ấy kể ra cũng là một số vốn khá quan trọng mà Tư Cầu hằng mơ ước và nay đã được mãn nguyện.
That sum was quite a considerable capital, one Tu Cau had long dreamed of and now at last had.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuNgặt vì cái phước đó lớn quá nên má không dám mơ ước.
But that blessing is so great that I dare not hope for it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngTaillefer còn mơ ước viễn vông là loại bỏ trung gian Huê kiều trong việc mua lúa.
Taillefer also cherished the far fetched dream of cutting out the Chinese middlemen in the rice trade.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam🇻🇳 Danh từ: điều mình thiết tha mong có, như sự mơ ước, niềm mơ ước, điều mơ ước; phỉ nguyền mơ ước là được toại nguyện.
🇬🇧 As a noun: the thing one longs for, as in su mo uoc, niem mo uoc and dieu mo uoc (a dream, an aspiration); phi nguyen mo uoc is to have one's wish fulfilled.
Thí dụ:
Những sự mơ ước, các điều toan tính, cái tin ấy làm tan như bọt, tiêu như khói!
All the dreams and plans, that news dissolved like foam and vanished like smoke!
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoKim-Diệp phỉ nguyền mơ ước, nên đã hết buồn rầu, mà lại được tươi cười.
Kim Diep had her dearest wish fulfilled, so her sorrow was gone and she could smile again.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaChẳng hiểu Phương có thực hiện nổi điều mơ ước đó không?
Who knows whether Phuong will manage to make that dream come true?
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiNước da chị không trắng nhưng đó là mơ ước của mấy con nhỏ ở đây.
Her skin was not fair, but she was what the girls around here dreamed of being.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Kẻ thì mừngđược hết bệnh, kẻ thì mơ ước xa xăm hơn:”“Ta không nên mơ ước rằng một ngày tươi sáng nào đó, thọai kịch sẽ đánh đuổi, thay thế cải lương .”“Nàng đã lỡ chuyến đi này trong đời nàng và có lẽ cho đến lúc nàng xuống mồ cũng không được xem tận mắt những cảnh nước non xa lạ mà nàng mơ ước từ lúc còn cắp sách đến trường.”“Em mơ ước được khán giả vỗ tay khen, được mặc áo lót bằng lông thú và được những thiếu nữ đứng đợi em ở cửa rạp.”Câu hỏi thường gặp về “mơ ước”
“mơ ước” nghĩa là gì?
Mong muốn thiết tha một điều tốt đẹp mình chưa có; danh từ là chính điều mong muốn đó, niềm mơ ước.
“mơ ước” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Kẻ thì mừngđược hết bệnh, kẻ thì mơ ước xa xăm hơn:”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.