Mơ màng describes a half-awake or dreamlike state, vague absorption in images or thoughts, and sometimes impractical longing detached from present reality.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mơ màng` có ba vùng nghĩa gần nhau nhưng cần phân biệt. Một là trạng thái nửa ngủ nửa thức, nhận biết chưa rõ (`drowsy`, `half-awake`); từ không tự cho biết nguyên nhân là thiếu ngủ, thuốc, bệnh hay chất kích thích. Hai là tâm trí thả theo hình ảnh, ký ức hoặc cảm giác phảng phất như trong mơ (`dreamy`, `lost in a reverie`); sắc thái có thể dịu và giàu chất thơ, không phải lúc nào cũng là mất tập trung có hại. Ba là mong tưởng một điều xa vời hoặc thiếu cơ sở (`dream idly`, `indulge in unrealistic hopes`), thường mang ý nhắc nhở. Không thay máy móc với `mơ mộng`: mơ màng thiên về trạng thái lơ lửng và cảm giác chưa rõ, còn mơ mộng thường thiên về những hình ảnh hay ước vọng đẹp nhưng xa thực tế. `𢠩` và `𥊚` được nguồn định vị trực tiếp trong tổ hợp `mơ màng`, nên tab chữ chỉ giữ hai dạng này.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Chưa tỉnh hẳn hoặc đang lịm vào giấc, nên cảm giác và ý thức về chung quanh còn lờ mờ.
🇬🇧 To be drowsy or half-awake, with only a vague awareness of one's surroundings.
Ví dụ dùng từ:
Nghe tiếng rao đầu hẻm, tôi còn mơ màng chưa biết trời sáng hẳn chưa.
Hearing a vendor in the alley, I am still half-awake and unsure whether day has fully broken.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại mơ màng tỉnh giấc rồi hỏi chiếc quạt đã tắt từ lúc nào.
Grandma wakes drowsily and asks when the fan was turned off.
Source: VietLayers editorial exampleThằng nhỏ mơ màng nghe má gọi, đáp một tiếng rồi ngủ tiếp.
Half asleep, the boy hears his mother call, answers once, and falls back asleep.
Source: VietLayers editorial exampleChỉ nói cô đang mơ màng chưa đủ để kết luận nguyên nhân là thuốc hay bệnh.
Saying that she is drowsy is not enough to conclude that medication or illness is the cause.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Đắm nhẹ trong dòng hình ảnh, ký ức hay cảm xúc xa xôi, khiến vẻ nghĩ ngợi có tính mơ hồ hoặc thơ mộng.
🇬🇧 To drift dreamily through images, memories, or feelings, as if absorbed in a reverie.
Ví dụ dùng từ:
Cô ngồi mơ màng bên cửa sổ, nhớ chuyến phà cũ qua sông Tiền.
She sits dreamily by the window, remembering the old ferry across the Tiền River.
Source: VietLayers editorial exampleLớp sương sớm làm hàng dừa bên rạch hiện ra mơ màng.
The morning mist makes the coconut palms along the creek look dreamlike.
Source: VietLayers editorial exampleÁnh mắt mơ màng trong bức ảnh tạo cảm giác dịu, không tự chứng minh người mẫu đang buồn.
The dreamy gaze in the photograph creates a gentle mood but does not prove that the subject is sad.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Theo đuổi trong ý nghĩ một điều mong muốn nhưng chưa có kế hoạch, điều kiện hoặc căn cứ thực tế tương xứng.
🇬🇧 To indulge in a distant or impractical hope without sufficient plans or realistic grounds.
Ví dụ dùng từ:
Anh đừng mơ màng mở quán lớn khi chi phí và lượng khách còn chưa tính.
He should not daydream about opening a large restaurant before costs and customer demand have been assessed.
Source: VietLayers editorial exampleCô không chỉ mơ màng chuyện học tiếp mà đã lập ngân sách và nộp hồ sơ.
She is not merely daydreaming about further study; she has made a budget and submitted an application.
Source: VietLayers editorial exampleGọi một ước muốn là mơ màng là lời đánh giá về mức thực tế, không phải bằng chứng nó chắc chắn thất bại.
Calling a wish mơ màng is an assessment of its realism, not proof that it must fail.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“- Dạ cháu hiểu mơ màng thôi.”
“Vì thế mà anh nuôi nấng mãi ảo ảnh trong lòng anh để hưởng hạnh phúc ấy, giờ thì nó không còn thật nữa rồi, nhưng đôi khi trong những phút mơ màng anh vẫn nghe như là thật vậy.”
“Trông bà mảnh mai, mơ màng như đang theo đuổi những tư tưởng xa xăm.”
“Từ ngày gặp quý nương tôi những đêm năm canh trằn trọc, ngày sáu khắc mơ màng ruột tằm trăm mối, đòi đoạn vò tơ!”