Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “liền” là gì?

Sát nhau, dính nối vô nhau không có chỗ hở (dính liền, nối liền, đất liền); nối tiếp không ngắt (bốn đêm liền, hút thuốc liền miệng); ngay tức thì (trở lên liền); đứng trước động từ là bèn, lập tức (liền tốp máy); nói xương, vết thương là lành lại, kín lại.

Tiếng Anh: Joined or adjacent with no gap, as in the mainland; consecutive, in a row; right away, immediately; placed before a verb, thereupon or at once; of a bone or wound, to knit or heal over.

Cách đọc
liền(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “liền”:

5 nét nghĩa
1sát nhau, dính nối vô nhaukhông gian[thường]
A2

🇻🇳 Sát nhau hay dính nối vô nhau thành một, không có khoảng hở: dính liền, nối liền, liền nhau; đất liền là phần đất lớn nối liền, đối với cù lao, hải đảo.

🇬🇧 Next to each other or joined into one, with no gap: dinh lien, noi lien and lien nhau; dat lien is the mainland, as opposed to islands and islets.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + liềnliền + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + liền

Thí dụ:

Thật ra cù-lao gồm ba đảo, các đảo dính liền nhau bằng bãi bùn hẹp khi nước ròng.

In fact the islet was made up of three islands, joined to one another by narrow mud flats at low tide.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Hai bụi sen dính liền với nhau.

The two lotus clumps grew joined together.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Đừng nói chi vào đất liền, qua chơi trên các hòn khác cũng đã không được rồi.

Never mind going to the mainland; even visiting the other islands was not allowed.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng
2nối tiếp không ngắt quãngthời gian[thường]
A2

🇻🇳 Đứng sau một số đếm thời gian, lượt, để nói kéo dài hay nối tiếp nhau không ngắt quãng: mấy hôm liền, bốn đêm liền; liền miệng là không lúc nào ngớt.

🇬🇧 Placed after a count of days, nights or turns to say they ran on or followed one another without a break: several days running, four nights in a row; lien mieng means without letting up for a moment.

Cụm thường gặp:
mấy hôm liềnmấy ngày liềnliền miệng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + liềnliền + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + liền

Thí dụ:

Đêm đó và liên tiếp bốn đêm liền chàng nằm nhà vì không biết phải làm gì.

That night and for four nights running he stayed at home, not knowing what to do.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Tôi hút thuốc liền miệng, nhớ tới những trang giấy nháp do tôi viết hồi xưa.

I smoked one cigarette after another, remembering the rough drafts I had written long ago.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ
3ngay, lập tứcthời gian[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Đứng sau động từ hay cuối câu: ngay tức thì, không chờ đợi, rất quen trong lời Nam Bộ (trở lên liền, chịu liền, mở cửa ra liền).

🇬🇧 Placed after a verb or at the end of a clause: right away, at once, without waiting; very common in Southern speech.

Cụm thường gặp:
đi liềnlàm liềntrở lại liền
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + liềnliền + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + liền

Thí dụ:

Con chạy về Giồng Ké thưa với ông ngoại hay một chút xíu rồi con trở lên liền.

I will run back to Giong Ke to tell Grandfather, just for a moment, and then I will come straight back up.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Xe đậu lại là nó mở cửa ra liền, chạy băng qua phố, vào hiệu cơm Tây bên kia.

The moment the car stopped he flung the door open, dashed across the street and went into the French restaurant opposite.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng
4đứng trước động từ: bèn, lập tứcthời gian[trang trọng]
B1

🇻🇳 Đứng trước động từ để nói việc sau xảy ra ngay khi thấy, nghe việc trước: bèn, lập tức; hay gặp trong văn kể.

🇬🇧 Placed before a verb to say that one action followed at once upon seeing or hearing another: thereupon, straightaway; common in narrative prose.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + liềnliền + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + liền

Thí dụ:

Thấy xe của Hoàng đậu gần trường học mà chờ, Sáu Bính liền tốp máy ngừng lại.

Seeing Hoang's car parked near the school waiting, Sau Binh at once cut the engine and stopped.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Thầy Đàng thấy thằng Được liền lấy tay ngoắc nó biểu đi theo.

As soon as Mr Dang saw Duoc he beckoned to him to follow.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời
5nói xương, vết thương: lành lại, kín lạisức khỏe[thường]
B1

🇻🇳 Nói xương gãy, vết thương: lành lại, dính lại, kín lại như cũ; liền xương là xương gãy đã dính lại.

🇬🇧 Said of a broken bone or a wound: to knit, heal or close up again; lien xuong is for a broken bone to knit.

Cụm thường gặp:
liền xươngliền daliền miệng vết thương
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + liềnliền + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + liền

Thí dụ:

Đêm ấy, sau vài giờ ngồi ngoài vườn lạnh để tính kế, ông nhớ ra lẫm lúa bỏ không và quyết nhốt Hia vào đó, đợi cho liền xương.

That night, after sitting for hours in the cold garden working out a plan, he remembered the empty rice barn and decided to shut Hia in there until his bone had knit.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Ăn rồi làm liền!”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ruộng Lò Bom
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “liền”

“liền” nghĩa là gì?

Sát nhau, dính nối vô nhau không có chỗ hở (dính liền, nối liền, đất liền); nối tiếp không ngắt (bốn đêm liền, hút thuốc liền miệng); ngay tức thì (trở lên liền); đứng trước động từ là bèn, lập tức (liền tốp máy); nói xương, vết thương là lành lại, kín lại.

“liền” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “- Ăn rồi làm liền!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.