Nghĩa của “liền miệng” là gì?
Nói, kêu, than, hỏi nối tiếp nhau không ngớt (kêu trời liền miệng, liền miệng than thở); cũng nói ăn, hút liên tục không ngừng miệng (hút thuốc liền miệng).
Tiếng Anh: Without stopping: saying, crying out or complaining over and over; also eating or smoking one after another.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “liền miệng”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Đi với động từ nói năng như kêu, than, hỏi, gọi: nói nối tiếp nhau, hết lời nầy tới lời khác không ngớt, như kêu trời liền miệng, liền miệng than thở.
🇬🇧 Used with verbs of speaking such as crying out, complaining, asking or calling: one utterance after another without a break, as in keu troi lien mieng (crying out to Heaven over and over).
Thí dụ:
Chỉ có hai cô là kêu buồn liền miệng.
Only the two young women kept complaining that they were bored.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcChú tửng cắn răng hít hà mà kêu trời liền miệng.
The simple fellow gritted his teeth, sucking in his breath and crying out to Heaven again and again.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngAnh ta quay về nằm ở chỗ cũ và vừa xoa xoa trên chỗ bị cắn đau vừa hít hà liền miệng.
He went back and lay down in his old spot, rubbing where he had been bitten and hissing with pain nonstop.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuRồi anh ta lật đật nghểnh cổ lên nhìn về phía vườn chuối và liền miệng kêu trời.
Then he hurriedly craned his neck toward the banana grove and cried out to Heaven over and over.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìVà khi gặp Nhâm, anh ta liền miệng than thở là bị nhức đầu.
And when he met Nham, he kept complaining that he had a headache.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmRồi không để cho thím chối từ gì nữa, bà ta liền miệng gọi mua thứ nầy món nọ mời ép thím ăn.
Then, giving her no chance to refuse, the woman kept ordering one dish after another and pressing her to eat.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương🇻🇳 Đi với động từ ăn, hút: ăn hay hút hết cái nầy tới cái khác, không ngừng miệng, như hút thuốc liền miệng.
🇬🇧 Used with verbs of eating or smoking: one after another without stopping, as in hut thuoc lien mieng, to chain-smoke.
Thí dụ:
Tôi hút thuốc liền miệng, nhớ tới những trang giấy nháp do tôi viết hồi xưa.
I smoked one cigarette after another, remembering the rough drafts I had written long ago.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũNhưng cô Kim Thúy mặc dza-dzu ăn bôm ăn nho tươi liền miệng và luôn mồm nói đến Kim Novak và James Stewart, lại trá hình làm gái lao động bắt bồ với một anh thợ máy quần bố xanh bạc màu là một chuyện lộn đầu xuống đất, trở cẳng lên trời.
But for Kim Thuy, who wore silk jersey, ate apples and fresh grapes nonstop and talked endlessly of Kim Novak and James Stewart, to disguise herself as a working girl and take up with a mechanic in faded blue denim was a world turned upside down.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chỉ có hai cô là kêu buồn liền miệng.”Câu hỏi thường gặp về “liền miệng”
“liền miệng” nghĩa là gì?
Nói, kêu, than, hỏi nối tiếp nhau không ngớt (kêu trời liền miệng, liền miệng than thở); cũng nói ăn, hút liên tục không ngừng miệng (hút thuốc liền miệng).
“liền miệng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Chỉ có hai cô là kêu buồn liền miệng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.