Gắn chặt, nối liền với nhau thành một khối, không có khoảng hở; nghĩa bóng là hai điều đi chung với nhau, không tách riêng ra được.
Tiếng Anh: Joined or attached together as one piece, with no gap; figuratively, two things so bound up with each other that they cannot be separated.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Gắn chặt, nối liền với nhau thành một khối, không có khoảng hở; nghĩa bóng là hai điều đi chung với nhau, không tách riêng ra được.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dính là bám vô nhau, liền là không đứt khúc; dính liền là nối vô nhau thành một, không chừa khoảng trống. Trong kho văn Nam Bộ nó tả vật thật như ống nghe dính liền với ống nói, nấc thang đất dính liền với tảng đá, mấy đảo dính liền nhau bằng bãi bùn, hai bụi sen mọc dính liền. Nó cũng dùng theo nghĩa bóng cho những điều không tách được: thơ và nhạc, các môn học, ba giai đoạn của một việc, mối tình với người mình thương. Phía sau nó thường có chữ nhau hay với nhau.
🇬🇧 The first part means to stick, the second means unbroken; together they mean joined into one with no space between. In the Southern corpus it describes physical things, such as an earpiece joined to the mouthpiece, an earthen step running onto a boulder, islands linked by mud flats, two lotus clumps growing into each other. It is also used figuratively for things that cannot be pulled apart: poetry and music, school subjects, the stages of one event, a love affair and the person loved. It is usually followed by nhau or voi nhau, each other.
Thí dụ:
Tới đây, bà đưa tay lấy ống nghe dính liền với ống nói mà viên thơ-ký trao cho.
At this point she reached out and took the handset, earpiece joined to mouthpiece, that the clerk handed her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoThật ra cù-lao gồm ba đảo, các đảo dính liền nhau bằng bãi bùn hẹp khi nước ròng.
In fact the islet is made up of three islands, joined to each other by narrow mud flats at low tide.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngNấc thang đất cuối cùng dính liền với tảng đá đầu tiên mà trên đó Thạnh đứng chờ bạn.
The last earthen step ran straight onto the first boulder, where Thanh stood waiting for his friend.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngCác môn ấy như sợi dây xích sắt, phải dính liền với nhau mới được.
Those subjects are like an iron chain; they have to be linked to one another.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngBa giai đoạn ấy tuy rời nhưng dính liền nhau, trong vòng ba ngày.
Though separate, those three stages were tied closely together, all within three days.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònỪ, chàng tiếc mối tình chớ không phải tiếc Trâm cho lắm đâu, mặc dầu hai thứ dính liền với nhau.
Yes, what he regretted was the love affair, not so much Tram herself, even though the two were bound up together.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngHai bụi sen dính liền với nhau.
The two lotus clumps grew joined to each other.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamThơ và nhạc dính liền nhau, bất khả phân.
Poetry and music are joined together, inseparable.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tới đây, bà đưa tay lấy ống nghe dính liền với ống nói mà viên thơ-ký trao cho.”“Thật ra cù-lao gồm ba đảo, các đảo dính liền nhau bằng bãi bùn hẹp khi nước ròng.”“Nấc thang đất cuối cùng dính liền với tảng đá đầu tiên mà trên đó Thạnh đứng chờ bạn.”“Các môn ấy như sợi dây xích sắt, phải dính liền với nhau mới được.”“Ba giai đoạn ấy tuy rời nhưng dính liền nhau, trong vòng ba ngày.”“Ừ, chàng tiếc mối tình chớ không phải tiếc Trâm cho lắm đâu, mặc dầu hai thứ dính liền với nhau.”“Hai bụi sen dính liền với nhau.”“Thơ và nhạc dính liền nhau, bất khả phân.”