Nghĩa của “liên can” là gì?
Dính dáng tới một việc, thường là việc hệ trọng hay việc rắc rối.
Tiếng Anh: To be involved in or bear on a matter, usually a serious or troublesome one.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “liên can”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Liên can là dính dáng tới một việc. Trong kho văn Nam Bộ có chuyện liên can tới mạng sống của mấy chục người, tức chuyện đụng tới sự sống còn của họ. Nó còn nói người bị dính vô việc làm bậy của người khác.
🇬🇧 It means having to do with a matter. In the Southern corpus there is a matter that touches the lives of dozens of people, that is, one on which their survival hangs. It is also said of a person who gets caught up in someone else's wrongdoing.
Thí dụ:
Rõ chuyện quan trọng, liên can đến sinh mạng ba bốn chục người lại trở thành bé bỏng, không đáng kể.
Plainly a serious matter, one touching the lives of thirty or forty people, had turned into something tiny and of no account.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Rõ chuyện quan trọng, liên can đến sinh mạng ba bốn chục người lại trở thành bé bỏng, không đáng kể.”Câu hỏi thường gặp về “liên can”
“liên can” nghĩa là gì?
Dính dáng tới một việc, thường là việc hệ trọng hay việc rắc rối.
“liên can” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Người Bạn Triệu Phú của Sơn Nam: “Rõ chuyện quan trọng, liên can đến sinh mạng ba bốn chục người lại trở thành bé bỏng, không đáng kể.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.