Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lẹ” là gì?

Tiếng Nam Bộ nghĩa là nhanh, mau: làm, đi, chạy trong thời gian ngắn (chạy thiệt lẹ, làm cho lẹ, lẹ tay); trong lẹ làng, lanh lẹ, nhậm lẹ là nhanh nhẹn, hoạt bát.

Tiếng Anh: A Southern word for quick or fast: doing, going or running in a short time; in le lang, lanh le and nham le, nimble and agile.

Cách đọc
lẹ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

cho lẹ

Cho mau, cho nhanh; đặt sau một việc làm để nói người ta muốn việc đó xong sớm, khỏi mất thì giờ.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lẹ”:

2 nét nghĩa
1nhanh, mautốc độ[tiếng địa phương]
A1

🇻🇳 Tiếng Nam Bộ tương đương nhanh, mau: làm việc hay di chuyển tốn ít thì giờ; hay nói chạy thiệt lẹ, làm cho lẹ, lẹ tay, lẹ như chớp; mau lẹ là rất nhanh.

🇬🇧 The Southern word for quick or fast: taking little time to act or move; common in chay that le (to run really fast), lam cho le (to hurry up), le tay (quick with the hands) and le nhu chop (quick as lightning); mau le means very fast.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lẹlẹ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lẹ

Thí dụ:

Lẹ như chớp, hắn ngã người tới trước, đưa tay lên để chụp lấy chơn Nhan.

Quick as lightning, he threw himself forward and reached up to grab Nhan's leg.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Hảo nói rồi móc lẹ ống nói lại, khiến Nho không phân thêm được lời nào nữa cả.

Hao said it and quickly hung the receiver back up, so Nho could not put in another word.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Ngồi trước mũi, chú bơi phía mặt vài dầm rồi trở lẹ qua bên trái, bơi vài dầm.

Sitting in the bow, he paddled a few strokes on the right, then quickly switched to the left and paddled a few more.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Phi chạy thật lẹ, đến góc đường thì quẹo tay trái vào đại lộ Nguyễn Thái Học.

Phi ran as fast as he could and at the corner turned left into Nguyen Thai Hoc boulevard.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Con Quyên mới học một năm thì chữ quốc ngữ nó viết mau, mà nó đọc cũng lẹ.

Quyen had studied for only a year, yet she already wrote the national script quickly and read fast too.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Tao với mầy vô trong cho lẹ hơn chớ có nó theo vướng chưn vướng cẳng lắm.

You and I will go in, it is quicker; with her along she would only get under our feet.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Thím liếc nhanh về phía anh Giáo rồi lẹ tay gài luôn lại chiếc nút áo còn sót ấy.

She glanced quickly toward the teacher and deftly did up the one button she had missed.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
2lẹ làng, lanh lẹ: nhanh nhẹntính cách[thường]
B1

🇻🇳 Trong lẹ làng, lanh lẹ, nhậm lẹ: nhanh nhẹn, hoạt bát, cử động gọn và mau, hay lanh trí, nói về người hay con vật.

🇬🇧 In le lang, lanh le and nham le: nimble and agile, moving neatly and swiftly, or quick witted, said of people or animals.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lẹlẹ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lẹ

Thí dụ:

Vả Mã-Chiêu mạnh mẽ mà lại lẹ làng nên leo vào thành không mệt nhọc chi hết.

Besides, Ma Chieu was strong and nimble, so he climbed into the citadel without tiring at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy

Thiếu nữ gồm nhiều thanh nữ áo dài, màu mè, vài cháu trẻ hơn, mặc đầm, trông lanh lẹ.

The girls included many young women in colourful ao dai and a few younger ones in Western dresses, looking lively and quick.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Với lại cá sông dưới nước lanh lẹ như thần mà anh rình đâm nó khỉ gì được?

Besides, river fish in the water are nimble as spirits; how on earth could you lie in wait and spear one?

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Anh vén mí mùng, đưa cây trúc ra rồi đè mí mùng cho lẹ.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lẹ”

“lẹ” nghĩa là gì?

Tiếng Nam Bộ nghĩa là nhanh, mau: làm, đi, chạy trong thời gian ngắn (chạy thiệt lẹ, làm cho lẹ, lẹ tay); trong lẹ làng, lanh lẹ, nhậm lẹ là nhanh nhẹn, hoạt bát.

Cụm từ “cho lẹ” nghĩa là gì?

Cho mau, cho nhanh; đặt sau một việc làm để nói người ta muốn việc đó xong sớm, khỏi mất thì giờ.

“lẹ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “- Anh vén mí mùng, đưa cây trúc ra rồi đè mí mùng cho lẹ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.