齊
Bộ thủ #210 Khang Hy

Âm: tề

Bính âm (Pinyin): qí

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ齊Bộ Tề (Bằng phẳng ngay ngắn tăm tắp, chỉnh tề trật tự.)
Số nét14 nét
Phân loạiBộ thủ #210
Từ vựng liên kết6 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 210 trên 21414 nét

Bằng phẳng ngay ngắn tăm tắp, chỉnh tề trật tự.

Biến thể chữ: 齐

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 210 trong 214 bộ thủ Khang Hy (14 nét): Bằng phẳng ngay ngắn tăm tắp, chỉnh tề trật tự.. Các biến thể thường gặp: 齐.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ tề (齊): Bằng phẳng ngay ngắn tăm tắp, chỉnh tề trật tự.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 齊 (3)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 齊 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng