Chữ 就 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Nhiều người từ nhiều nơi cùng tới họp mặt đông đủ tại một chỗ.
Nên việc, tới nơi tới chốn; nói về một việc, một cuộc tính toán đã đạt được điều mình lo, mình mong.