魚
Bộ thủ #195 Khang Hy

Âm: ngư

Bính âm (Pinyin): yú

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ魚Bộ Ngư (Con cá bơi lội tung tăng dưới làn nước biếc.)
Số nét11 nét
Phân loạiBộ thủ #195
Chữ đơn trực thuộc6 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 195 trên 21411 nét

Con cá bơi lội tung tăng dưới làn nước biếc.

Biến thể chữ: 鱼

Các chữ đơn trực thuộc bộ 魚 (6 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 195 trong 214 bộ thủ Khang Hy (11 nét): Con cá bơi lội tung tăng dưới làn nước biếc.. Các biến thể thường gặp: 鱼.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ ngư (魚): Con cá bơi lội tung tăng dưới làn nước biếc.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 魚 (1)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 魚 (7 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng