𩻐
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: ngư

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ魚
Số nét22 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết1 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 魚 bên trái, 丿㘝八夊 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngư 魚, nghĩa là cá.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 魚 bên trái, 丿㘝八夊 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngư 魚, nghĩa là cá.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𩻐 (1)

Xem tất cả từ điển