鮑
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết8 từ
Nghĩa chữ
Chữ 鮑 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 鮑 (7)
tế bàodanh từ
Phần sống nhỏ nhứt làm nên thân thể người, thú vật và cây cỏ, mắt thường không thấy được.
Tiếng Việt phổ thông
bào chếđộng từ
Làm ra thuốc trị bịnh từ các vị thuốc, theo cách thức và liều lượng đã định.
Tiếng Việt phổ thông
bào ngưdanh từ
Một thứ ốc biển thịt dày, được coi là món ăn quí, hay dọn trong tiệc sang.
Tiếng Việt phổ thông
bào chữađộng từ
Nói đỡ cho một người, kiếm lẽ mà che cái lỗi.
Phương ngữ Nam Bộ
bào thaidanh từ
Đứa con còn nằm trong bụng má, chưa tới ngày sanh ra.
Tiếng Việt phổ thông
đồng bàodanh từ
Người cùng một nước, cùng quê hương xứ sở với mình, coi nhau như anh em một nhà.
Tiếng Việt phổ thông
kiều bàodanh từ
Người cùng nước mình sanh sống, làm ăn ở xứ người.
Tiếng Việt phổ thông