閨
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết3 từ
Nghĩa chữ
Chữ 閨 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 閨 (2)
quêdanh từ, tính từ
Nơi gốc gác của mình và gia đình, như về quê, quê cũ; vùng nông thôn, như thôn quê, nhà quê; tính từ chỉ vẻ mộc mạc, không sành, lỗi thời; trong khẩu ngữ, quê còn là mắc cỡ, bẽ mặt vì vụng về, hớ hênh.
Phương ngữ Nam Bộ
khuê cácdanh từ
Chỗ ở kín đáo của con gái nhà giàu sang thời xưa; nói rộng là cô con gái nhà quyền quý, được nuôi nấng kỹ lưỡng.
Tiếng Việt phổ thông