橘
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: mộc

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ木
Số nét16 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết5 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 矞 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 矞 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 橘 (3)

Xem tất cả từ điển
quýtdanh từ

`Quýt` gọi cây có múi thuộc nhóm mandarin và quả của cây đó, thường nhỏ hơn cam, có múi, thơm và vỏ tương đối dễ bóc: *mandarin; mandarin orange*. *Citrus reticulata* là danh pháp trung tâm thường gắn với quýt, nhưng tên giống và các nhóm lai trong canh tác rất đa dạng; chỉ tên `quýt` không đủ xác định giống, nguồn gốc, độ ngọt, màu vỏ hay danh pháp chính xác của một mẫu. Phân biệt `quýt` với `cam`, `quất/tắc`, `clementine` và `tangerine`: các nhóm có thể gần hoặc lai nhau nhưng bản dịch phải theo giống và thị trường cụ thể, không thay đồng loạt. Ở Nam Bộ có các tên như `quýt đường`, `quýt hồng`; `quýt hồng Lai Vung` là tên gắn địa phương/sản phẩm, không có nghĩa mọi trái quýt hồng đều có nguồn đó. Tab ghi `橘` như chữ có âm Nôm `quít` và nghĩa cây quýt; âm Hán Việt của chữ là `quất`, nên không phân loại quýt hiện đại thành từ Hán Việt quất.

Phương ngữ Nam Bộ
quanh quấtphó từ

Khắp các phía chung quanh, như ngó quanh quất, nhìn quanh quất; ở gần đâu đó mà không rõ chỗ nào, như quanh quất đâu đây; cũng nói đi hay tính tới tính lui, vòng vo một hồi.

Phương ngữ Nam Bộ
ngó quanh quấtcụm động từ

Đưa mắt nhìn khắp chung quanh, bên nầy bên kia, thường để kiếm ai, kiếm vật gì hay để coi chỗ đó ra sao.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 橘 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng