棍
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 棍 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 棍 (2)
du côndanh từ; tính từ
Kẻ đi rong mà gây sự, sống bằng cách ăn hiếp người ta; dùng làm tính từ thì chỉ cách nói năng, cư xử ngang tàng, thô lỗ như hạng người đó.
Phương ngữ Nam Bộ
côn trùngdanh từ
Tên gọi chung các loài vật nhỏ xíu như con kiến, con ong, sống trong cỏ cây, trong đất, nhiều loài kêu về đêm.
Tiếng Việt phổ thông