Chữ 橫 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Tấm biển gỗ lớn nằm ngang, khắc hay sơn mấy chữ lớn, treo trên cao trong đình chùa, nhà thờ họ hay giữa nhà.
Làm càn, tung hoành ngang ngược không ai ngăn nổi; cũng nói bịnh tật hay thiên tai lan tràn dữ dội.