御
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 御 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 御 (2)
chế ngựđộng từ
Dùng sức, dùng tài mà bắt một người, một con vật hay một thứ đang mạnh phải chịu phép, phải nghe theo mình.
Tiếng Việt phổ thông
ngự trịđộng từ
Ở chỗ cao nhứt, chỗ chánh giữa mà trùm lên mọi thứ chung quanh; nói rộng ra là chiếm trọn một nơi, một tấm lòng và ở đó hoài.
Tiếng Việt phổ thông