Chữ 羣 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Cong oằn xuống, không còn thẳng, như nhánh cây quằn, dừa quằn; trong quằn quại là oằn mình vặn vẹo vì đau đớn; quằn quặn là đau thắt từng cơn; cùn quằn là giọng, mặt cộc cằn khó chịu.