Nghĩa chữ
Chữ 呆 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 呆 (8)
Đờ ra, thừ người một lúc vì bất ngờ, choáng ngợp hay mải mê (ngây người, ngây ra); trong ngây dại, đứa dại đứa ngây là khờ khạo, mê muội.
Ngây dại là khờ khạo, chưa biết suy xét, như trẻ nhỏ hay con vật non; cũng tả người thẫn thờ như mất hồn vì xúc động.
Non nớt, khờ khạo, chưa từng trải, kém tinh nhanh (câu hỏi ngây ngô, lý luận ngây ngô); nói tranh vẽ, đồ đạc, tiếng đờn, bài thơ thì là vụng về, quê mùa, kém tinh tế.
Hồn nhiên, trong trắng như con trẻ, chưa biết toan tính (gương mặt ngây thơ, tâm hồn ngây thơ); non nớt, ít kinh nghiệm nên dễ tin, xét việc đơn giản quá.
Non nớt, trong trắng và hồn nhiên như trẻ con, chưa biết gì về sự đời.
Ngất ngây là say mê, sung sướng tới choáng ngợp vì bị một vẻ đẹp, một mùi hương hay âm thanh cuốn hút mạnh.
Hơi choáng váng, đầu óc chếnh choáng (vì rượu, vì mùi quá nồng); say mê, sung sướng như người say trước cảnh đẹp, lời hát, kỷ niệm; hương thơm ngây ngất là thơm nồng làm say lòng.
Đứng sững, lặng người đi một hồi vì bất ngờ, vì ngạc nhiên hay vì bị thu hút, không nói năng cử động gì được.